Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long (CCL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CCL
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 03/03/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 816 toàn thị trường và thứ 94/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.390 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
276,60 tỷ
60.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
596 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
311,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
28,41 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,12%
Số lao động
1
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CCL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.290 đ
Khối lượng bình quân phiên266.321
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,81 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua3.223.000
Khối lượng nước ngoài bán3.188.020

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
Mã chứng khoán
CCL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/12/2007
Ngày niêm yết
03/03/2011
Vốn điều lệ
596 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
60.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Triệu Dõng
Tổng giám đốc
Ông Dương Thế Nghiêm
Đơn vị kiểm toán
AASCs
Địa chỉ
Số 02 - Lô KTM-06 - Đường số 6 - Khu đô thị 5A - P. Phú Lợi - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84.299) 362 7999

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

- Tư vấn đầu tư, thiết kế, quản lý dự án.

- Đầu tư các dự án khu dân cư.

- Tư vấn, kinh doanh bất động sản.

- Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa các công trình dân dụng chuyên nghiệp, hạ tầng khu đô thị và công nghiệp.

- Hoàn thiện công trình xây dựng.

- Cho thuê showroom, mặt bằng kinh doanh để tổ chức các sự kiện.

- Sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng.

- Mua bán các thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

Chỉ số tài chính CCL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu473 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.996 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,74 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,38 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,95%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,39%
Biên lợi nhuận gộp24,28%
Biên lợi nhuận ròng9,12%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,65 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản39,53%

Kết quả kinh doanh CCL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần311,45 tỷ306,85 tỷ327,04 tỷ558,83 tỷ
Giá vốn hàng bán231,31 tỷ195,86 tỷ196,41 tỷ389,71 tỷ
Lợi nhuận gộp75,62 tỷ105,65 tỷ120,21 tỷ126,54 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD38,47 tỷ56,58 tỷ70,94 tỷ69,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế28,41 tỷ42,36 tỷ57,70 tỷ56,13 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ28,41 tỷ42,36 tỷ57,70 tỷ56,13 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,19 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn727,98 tỷ927,86 tỷ962,19 tỷ1,15 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn462,20 tỷ203,75 tỷ176,87 tỷ213,59 tỷ
Nợ phải trả470,43 tỷ409,06 tỷ453,21 tỷ720,94 tỷ
Vốn chủ sở hữu719,76 tỷ722,55 tỷ685,86 tỷ639,96 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần70,76 tỷ79,36 tỷ67,34 tỷ131,86 tỷ
Lợi nhuận gộp22,08 tỷ21,08 tỷ27,56 tỷ28,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,21 tỷ7,23 tỷ13,93 tỷ12,22 tỷ
LNST công ty mẹ8,21 tỷ7,23 tỷ13,93 tỷ12,22 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về CCL

CCL là công ty gì?
CCL là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2202280598. Trụ sở tại Số 02 - Lô KTM-06 - Đường số 6 - Khu đô thị 5A - P. Phú Lợi - Tp. Cần Thơ.
Cổ phiếu CCL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CCL bắt đầu giao dịch ngày 03/03/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/12/2007.
Vốn hóa của CCL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CCL đạt 276,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 60.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 816 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CCL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 311,45 tỷ, lợi nhuận sau thuế 28,41 tỷ, ROE 3,95%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CCL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Triệu Dõng. Tổng giám đốc: Ông Dương Thế Nghiêm. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCs.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2202280598.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ