Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 4 (CC4)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CC4
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 4 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 570 toàn thị trường và thứ 77/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 12/06/2025
8.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
640,00 tỷ
64.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
640 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
937,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
36,79 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,92%
Số lao động
96
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CC4

Giá đóng cửa theo tuần, 54 mốc, đến phiên 12/06/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.100 đ
Khối lượng bình quân phiên243
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,92 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 4

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 4
Mã chứng khoán
CC4
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/02/2006
Ngày niêm yết
28/07/2017
Vốn điều lệ
640 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
64.000.000 cổ phiếu
Số lao động
96 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Trần Tùng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đức Lai
Địa chỉ
243A Đê La Thành - P. Láng Thượng - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3766 9864

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng nhà các loại

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê...

Chỉ số tài chính CC4

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 64.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu305 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.417 đ
P/E — giá trên lợi nhuận32,75 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,75 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,28%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,02%
Biên lợi nhuận gộp8,81%
Biên lợi nhuận ròng3,92%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,13 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản52,95%

Kết quả kinh doanh CC4 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần937,57 tỷ1,31 nghìn tỷ937,57 tỷ1,41 nghìn tỷ626,41 tỷ
Giá vốn hàng bán854,93 tỷ1,22 nghìn tỷ854,93 tỷ1,31 nghìn tỷ571,18 tỷ
Lợi nhuận gộp82,64 tỷ88,90 tỷ82,64 tỷ102,16 tỷ55,23 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD52,61 tỷ61,73 tỷ52,61 tỷ71,00 tỷ27,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế36,79 tỷ41,28 tỷ36,79 tỷ55,55 tỷ18,44 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ19,54 tỷ28,27 tỷ19,54 tỷ34,13 tỷ14,69 tỷ
EBITDA70,87 tỷ82,55 tỷ70,87 tỷ106,25 tỷ45,94 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản1,83 nghìn tỷ3,12 nghìn tỷ1,83 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,25 nghìn tỷ2,65 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ843,06 tỷ
Tài sản dài hạn575,21 tỷ466,81 tỷ575,21 tỷ594,27 tỷ604,36 tỷ
Nợ phải trả966,59 tỷ1,85 nghìn tỷ966,59 tỷ761,88 tỷ615,92 tỷ
Vốn chủ sở hữu858,71 tỷ1,27 nghìn tỷ858,71 tỷ877,81 tỷ831,50 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh105,01 tỷ114,30 tỷ105,01 tỷ-118,04 tỷ-85,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-55,70 tỷ-1,01 nghìn tỷ-55,70 tỷ-43,17 tỷ-247,85 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-51,49 tỷ971,43 tỷ-51,49 tỷ139,12 tỷ420,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,19 tỷ80,23 tỷ-2,19 tỷ-22,10 tỷ86,90 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ95,45 tỷ175,68 tỷ95,45 tỷ97,64 tỷ119,74 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2025Q4/2024Q3/2024Q2/2024
Doanh thu thuần92,77 tỷ274,31 tỷ140,91 tỷ231,49 tỷ
Lợi nhuận gộp10,77 tỷ20,79 tỷ13,07 tỷ26,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế406,98 triệu6,71 tỷ5,09 tỷ16,65 tỷ
LNST công ty mẹ67,03 triệu3,54 tỷ5,09 tỷ9,27 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
49,72 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
18,26 tỷ
Các khoản dự phòng
13,88 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-12,30 tỷ
Chi phí đi vay
8,99 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
78,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-226,29 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
55,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
209,34 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
12,55 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-8,99 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-15,07 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-720,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
105,01 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-14,64 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-82,05 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
24,55 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6,28 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
10,16 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-55,70 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
275,02 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-288,55 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-37,96 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-51,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,19 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
97,64 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
95,45 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CC4

CC4 là công ty gì?
CC4 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 4, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105574. Trụ sở tại 243A Đê La Thành - P. Láng Thượng - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội .
Cổ phiếu CC4 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CC4 bắt đầu giao dịch ngày 28/07/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/02/2006.
Vốn hóa của CC4 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CC4 đạt 640,00 tỷ, tính theo phiên ngày 12/06/2025. Khối lượng niêm yết 64.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 570 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CC4 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 937,57 tỷ, lợi nhuận sau thuế 36,79 tỷ, ROE 4,28%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CC4?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Trần Tùng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đức Lai.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 12/06/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105574.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ