Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP (CC1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CC1
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 173 toàn thị trường và thứ 18/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
34.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
5,65 nghìn tỷ
398.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.979 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
11,81 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
227,01 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,92%
Số lao động
24
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CC1

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)44.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)18.200 đ
Khối lượng bình quân phiên25.863
Giá trị giao dịch bình quân phiên559,14 triệu
Khối lượng nước ngoài mua2.400
Khối lượng nước ngoài bán45.952

Hồ sơ Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP
Mã chứng khoán
CC1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/11/1995
Ngày niêm yết
20/07/2017
Vốn điều lệ
3.979 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
398.000.000 cổ phiếu
Số lao động
24 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Hữu Duy Quốc
Tổng giám đốc
Ông Lê Bảo Anh
Địa chỉ
Số 111A Pasteur - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3822 2059
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng và thi công lắp đặt thiết bị máy móc công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, bưu điện, nền móng, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, các công trình đường dây, trạm biến áp điện

- Tư vấn xây dựng, đầu tư xây dựng, kinh doanh điện năng

- Kinh doanh khai thác cảng biển

- Đầu tư xây dựng, kinh doanh nhà

- Dịch vụ cho thuê văn phòng, căn hộ.

Chỉ số tài chính CC1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 398.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu587 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.372 đ
P/E — giá trên lợi nhuận24,19 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,25 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,02%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,33%
Biên lợi nhuận gộp4,72%
Biên lợi nhuận ròng1,92%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,78 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản73,55%

Kết quả kinh doanh CC1 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần11,81 nghìn tỷ10,16 nghìn tỷ5,61 nghìn tỷ6,44 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán11,25 nghìn tỷ9,68 nghìn tỷ5,28 nghìn tỷ5,94 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp557,32 tỷ483,66 tỷ328,57 tỷ496,83 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD166,99 tỷ286,26 tỷ311,13 tỷ182,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế227,01 tỷ229,48 tỷ220,41 tỷ222,66 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ233,63 tỷ228,83 tỷ219,51 tỷ216,83 tỷ
EBITDA228,98 tỷ339,80 tỷ359,90 tỷ255,67 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản17,11 nghìn tỷ16,73 nghìn tỷ14,95 nghìn tỷ15,58 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn13,53 nghìn tỷ10,38 nghìn tỷ9,91 nghìn tỷ10,49 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,58 nghìn tỷ6,35 nghìn tỷ5,04 nghìn tỷ5,09 nghìn tỷ
Nợ phải trả12,59 nghìn tỷ12,16 nghìn tỷ10,70 nghìn tỷ11,42 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu4,53 nghìn tỷ4,56 nghìn tỷ4,25 nghìn tỷ4,16 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-3,33 nghìn tỷ-2,46 nghìn tỷ2,96 nghìn tỷ-1,23 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,44 nghìn tỷ649,72 tỷ146,35 tỷ-1,45 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính555,45 tỷ1,71 nghìn tỷ-2,02 nghìn tỷ3,00 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-331,81 tỷ-96,49 tỷ1,08 nghìn tỷ315,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,29 nghìn tỷ2,62 nghìn tỷ2,72 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,35 nghìn tỷ2,52 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ3,40 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp120,36 tỷ85,38 tỷ99,16 tỷ170,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,52 tỷ144,78 tỷ9,28 tỷ28,89 tỷ
LNST công ty mẹ9,57 tỷ154,25 tỷ8,82 tỷ27,73 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
305,92 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
61,99 tỷ
Các khoản dự phòng
2,50 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
43,68 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-473,27 tỷ
Chi phí đi vay
380,33 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
321,15 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,60 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,05 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
462,00 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-19,89 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-374,56 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-58,83 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
863,21 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,31 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-3,33 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-65,35 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,17 nghìn tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-166,54 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
83,01 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-560,89 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
643,04 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
335,35 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,44 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
5,48 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
8,40 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-7,83 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-19,88 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
555,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-331,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,62 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
472,44 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,29 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CC1

CC1 là công ty gì?
CC1 là mã chứng khoán của Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301429113. Trụ sở tại Số 111A Pasteur - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu CC1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CC1 bắt đầu giao dịch ngày 20/07/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/11/1995.
Vốn hóa của CC1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CC1 đạt 5,65 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 398.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 173 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CC1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 11,81 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 227,01 tỷ, ROE 5,02%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CC1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Hữu Duy Quốc. Tổng giám đốc: Ông Lê Bảo Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301429113.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ