Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long (CAN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CAN
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 12/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1049 toàn thị trường và thứ 96/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
28.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
135,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
710,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,94 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,27%
Số lao động
259
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CAN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)43.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)25.200 đ
Khối lượng bình quân phiên347
Giá trị giao dịch bình quân phiên10,74 triệu
Khối lượng nước ngoài mua2.000
Khối lượng nước ngoài bán10.800

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long
Mã chứng khoán
CAN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/12/1998
Ngày niêm yết
12/06/2009
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
259 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Anh Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Trương Sỹ Toàn
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Số 71 Lê Lai - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 383 6692

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh các mặt hàng thực phẩm gồm: thịt hộp, cá hộp, rau quả hộp; xúc xích tiệt trùng, xúc xích mát và đông lạnh; chả giò và các mặt hàng thực phẩm đông lạnh.

Chỉ số tài chính CAN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu389 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.579 đ
P/E — giá trên lợi nhuận69,68 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,92 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,31%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,50%
Biên lợi nhuận gộp19,52%
Biên lợi nhuận ròng0,27%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,64 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,15%

Kết quả kinh doanh CAN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần710,08 tỷ696,53 tỷ754,55 tỷ820,74 tỷ
Giá vốn hàng bán524,29 tỷ544,56 tỷ595,50 tỷ656,45 tỷ
Lợi nhuận gộp138,63 tỷ137,25 tỷ146,09 tỷ149,63 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,90 tỷ2,97 tỷ12,64 tỷ21,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,94 tỷ2,13 tỷ12,07 tỷ16,02 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,94 tỷ2,13 tỷ12,07 tỷ16,02 tỷ
EBITDA10,75 tỷ9,13 tỷ20,25 tỷ30,31 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản390,72 tỷ286,66 tỷ402,85 tỷ490,07 tỷ
Tài sản ngắn hạn338,32 tỷ242,00 tỷ353,10 tỷ433,39 tỷ
Tài sản dài hạn52,39 tỷ44,66 tỷ49,75 tỷ56,68 tỷ
Nợ phải trả242,82 tỷ140,71 tỷ251,08 tỷ342,37 tỷ
Vốn chủ sở hữu147,89 tỷ145,95 tỷ151,77 tỷ147,70 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-998,96 triệu133,41 tỷ59,59 tỷ-62,75 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-63,04 tỷ-8,65 tỷ-1,06 tỷ-2,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính55,66 tỷ-116,10 tỷ-57,29 tỷ65,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-8,38 tỷ8,66 tỷ1,25 tỷ576,27 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,80 tỷ22,14 tỷ13,40 tỷ12,15 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần114,36 tỷ179,64 tỷ146,85 tỷ160,40 tỷ
Lợi nhuận gộp14,74 tỷ43,33 tỷ34,54 tỷ37,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-4,08 tỷ7,64 tỷ-394,52 triệu4,17 tỷ
LNST công ty mẹ-4,08 tỷ7,64 tỷ-394,52 triệu4,17 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,60 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,85 tỷ
Các khoản dự phòng
13,88 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
3,73 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,18 tỷ
Chi phí đi vay
3,17 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
27,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-27,43 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-39,95 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
41,41 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,75 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,15 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-919,37 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-41,50 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-998,96 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-19,59 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
609,44 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-44,63 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
567,43 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-63,04 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
589,10 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-533,44 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
55,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-8,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
22,14 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
42,75 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,80 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về CAN

CAN là công ty gì?
CAN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200115840. Trụ sở tại Số 71 Lê Lai - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu CAN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CAN bắt đầu giao dịch ngày 12/06/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/12/1998.
Vốn hóa của CAN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CAN đạt 135,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1049 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CAN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 710,08 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,94 tỷ, ROE 1,31%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CAN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Anh Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Trương Sỹ Toàn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200115840.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ