Công ty cổ phần Tập đoàn CIENCO4 (C4G)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

C4G
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn CIENCO4 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/12/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 261 toàn thị trường và thứ 26/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,50 nghìn tỷ
357.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.573 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,20 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
81,52 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,55%
Số lao động
111
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu C4G

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.400 đ
Khối lượng bình quân phiên1.301.246
Giá trị giao dịch bình quân phiên11,41 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn CIENCO4

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn CIENCO4
Mã chứng khoán
C4G
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/12/1995
Ngày niêm yết
10/12/2018
Vốn điều lệ
3.573 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
357.000.000 cổ phiếu
Số lao động
111 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Tuấn Huỳnh
Địa chỉ
Tầng 10–11 toà nhà ICON4 - Số 243A đường Đê La Thành - P. Láng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3642 0371

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ;

- Chuẩn bị mặt bằng;

- Xây dựng nhà các loại;

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê;

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan;

- Xây dựng công trình công ích.

Chỉ số tài chính C4G

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 357.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu230 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.195 đ
P/E — giá trên lợi nhuận30,49 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,63 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,04%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,89%
Biên lợi nhuận gộp11,68%
Biên lợi nhuận ròng2,55%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,29 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản56,34%

Kết quả kinh doanh C4G qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,20 nghìn tỷ3,27 nghìn tỷ2,63 nghìn tỷ2,73 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,82 nghìn tỷ2,79 nghìn tỷ2,22 nghìn tỷ2,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp373,47 tỷ478,06 tỷ403,92 tỷ397,99 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD102,68 tỷ215,20 tỷ148,25 tỷ160,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế81,52 tỷ178,69 tỷ128,35 tỷ154,77 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ81,96 tỷ179,16 tỷ130,31 tỷ151,91 tỷ
EBITDA185,03 tỷ350,35 tỷ270,48 tỷ292,53 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản9,15 nghìn tỷ9,41 nghìn tỷ9,61 nghìn tỷ8,27 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,14 nghìn tỷ5,34 nghìn tỷ5,53 nghìn tỷ4,27 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn4,01 nghìn tỷ4,07 nghìn tỷ4,08 nghìn tỷ4,00 nghìn tỷ
Nợ phải trả5,16 nghìn tỷ5,49 nghìn tỷ5,86 nghìn tỷ5,78 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu4,00 nghìn tỷ3,92 nghìn tỷ3,74 nghìn tỷ2,49 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-133,75 tỷ-106,96 tỷ216,52 tỷ-455,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-9,73 tỷ-289,70 tỷ-191,06 tỷ-410,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính70,04 tỷ-87,17 tỷ467,60 tỷ964,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-73,44 tỷ-483,83 tỷ493,07 tỷ99,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ151,95 tỷ225,39 tỷ709,22 tỷ216,15 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần414,26 tỷ681,87 tỷ508,59 tỷ988,04 tỷ
Lợi nhuận gộp82,00 tỷ103,17 tỷ53,48 tỷ101,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,71 tỷ41,85 tỷ16,95 tỷ6,23 tỷ
LNST công ty mẹ5,75 tỷ41,90 tỷ16,91 tỷ6,28 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
115,09 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
82,34 tỷ
Các khoản dự phòng
45,40 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-21,71 tỷ
Chi phí đi vay
124,13 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
345,25 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
32,56 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
123,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-433,66 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-36,63 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-123,54 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-38,40 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-133,75 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,24 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
26,79 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,05 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
978,20 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-39,44 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7,54 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
69,58 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-9,73 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,43 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,32 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-37,51 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
70,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-73,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
225,39 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
151,95 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về C4G

C4G là công ty gì?
C4G là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn CIENCO4, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900324850. Trụ sở tại Tầng 10–11 toà nhà ICON4 - Số 243A đường Đê La Thành - P. Láng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu C4G niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu C4G bắt đầu giao dịch ngày 10/12/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/12/1995.
Vốn hóa của C4G là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của C4G đạt 2,50 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 357.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 261 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của C4G ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,20 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 81,52 tỷ, ROE 2,04%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu C4G?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Tuấn Huỳnh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900324850.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ