Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2018, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cầu 12 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1161 toàn thị trường và thứ 205/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 91 mốc, đến phiên 05/03/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 3.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 3.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Xây dựng các công trình: giao thông, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, cảng, công trình thuỷ, kết cấu hạ tầng, dự án cấp thoát nước, đường dây và trụ điện 35KV trở xuống
- Xây dựng và kinh doanh: các nhà máy phát điện vừa và nhỏ, các công trình phục vụ dân sinh, khu vui chơi giải trí
- Cho thuê nhà ở, dịch vụ nhà đất, cho thuê kho bãi, nhà xưởng...
Tính từ số liệu năm 2018 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 687 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.814 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 29,11 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,26 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,34% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,38% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,89% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,04% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 10,33 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 91,17% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2015 – 2016 – 2017 – 2018), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 329,07 tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 970,22 tỷ | 740,81 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 255,91 tỷ | 962,80 tỷ | 869,93 tỷ | 644,18 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 45,71 tỷ | 70,67 tỷ | 80,58 tỷ | 96,34 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -2,96 tỷ | 15,71 tỷ | 16,42 tỷ | 23,99 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,43 tỷ | 13,83 tỷ | 14,45 tỷ | 12,58 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 3,43 tỷ | 13,83 tỷ | 14,45 tỷ | 12,58 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 895,70 tỷ | 961,81 tỷ | 953,88 tỷ | 667,95 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 821,89 tỷ | 868,99 tỷ | 867,22 tỷ | 595,57 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 73,81 tỷ | 92,82 tỷ | 86,66 tỷ | 72,38 tỷ |
| Nợ phải trả | 816,63 tỷ | 876,65 tỷ | 872,89 tỷ | 593,68 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 79,07 tỷ | 85,16 tỷ | 80,99 tỷ | 74,27 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q2/2016 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 295,17 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 24,09 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,71 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,71 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.