Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Thủ Đức (BTD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BTD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Thủ Đức là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 02/03/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1122 toàn thị trường và thứ 196/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
17.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
111,60 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
64 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
919,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
15,36 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,67%
Số lao động
81
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BTD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)21.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.800 đ
Khối lượng bình quân phiên1.305
Giá trị giao dịch bình quân phiên21,74 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Thủ Đức

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Thủ Đức
Mã chứng khoán
BTD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/11/2003
Ngày niêm yết
02/03/2017
Vốn điều lệ
64 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
81 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thế Phương
Địa chỉ
356A Xa Lộ Hà Nội - P. Phước Long - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3731 3086

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh sản phẩm bê tông công nghiệp

- Thi công công trình công nghiệp, dân dụng, cơ sở hạ tầng

- Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm cơ khí

- Tư vấn xây dựng

- Chuyển giao công nghệ sản xuất bê tông công nghiệp

- Kinh doanh vận tải hàng hóa; Kinh doanh nhà; Thiết kế sản phẩm bê tông công nghiệp, cơ khí, thiết bị nặng công nghiệp; ...

Chỉ số tài chính BTD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.543 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)42.013 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,06 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,09%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,05%
Biên lợi nhuận gộp8,50%
Biên lợi nhuận ròng1,67%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,98 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,43%

Kết quả kinh doanh BTD qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần919,29 tỷ1,01 nghìn tỷ919,29 tỷ783,94 tỷ726,18 tỷ
Giá vốn hàng bán841,16 tỷ912,94 tỷ841,16 tỷ711,44 tỷ653,73 tỷ
Lợi nhuận gộp78,13 tỷ101,14 tỷ78,13 tỷ72,50 tỷ72,45 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD17,11 tỷ23,02 tỷ17,11 tỷ18,11 tỷ21,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,36 tỷ19,93 tỷ15,36 tỷ15,05 tỷ15,97 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,26 tỷ12,04 tỷ9,26 tỷ8,08 tỷ9,92 tỷ
EBITDA40,52 tỷ46,85 tỷ40,52 tỷ41,81 tỷ51,48 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản750,89 tỷ887,49 tỷ750,89 tỷ760,65 tỷ769,23 tỷ
Tài sản ngắn hạn531,41 tỷ663,20 tỷ531,41 tỷ525,99 tỷ517,01 tỷ
Tài sản dài hạn219,48 tỷ224,29 tỷ219,48 tỷ234,66 tỷ252,22 tỷ
Nợ phải trả498,81 tỷ627,57 tỷ498,81 tỷ512,09 tỷ516,87 tỷ
Vốn chủ sở hữu252,08 tỷ259,91 tỷ252,08 tỷ248,57 tỷ252,36 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh54,05 tỷ64,27 tỷ54,05 tỷ71,06 tỷ-5,91 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-7,82 tỷ-19,69 tỷ-7,82 tỷ-3,67 tỷ-11,22 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-15,86 tỷ906,96 triệu-15,86 tỷ-70,76 tỷ1,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ30,37 tỷ45,48 tỷ30,37 tỷ-3,37 tỷ-15,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ56,54 tỷ102,03 tỷ56,54 tỷ26,17 tỷ29,54 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2019Q1/2018Q4/2017Q3/2017
Doanh thu thuần252,32 tỷ152,84 tỷ63,59 tỷ234,39 tỷ
Lợi nhuận gộp26,73 tỷ18,07 tỷ14,38 tỷ31,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,04 tỷ7,52 tỷ7,66 tỷ14,81 tỷ
LNST công ty mẹ9,25 tỷ6,72 tỷ7,66 tỷ10,60 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
19,77 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
23,41 tỷ
Các khoản dự phòng
-639,22 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,16 tỷ
Chi phí đi vay
12,13 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
53,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
20,42 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
4,58 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-7,56 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,46 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-12,13 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,98 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
54,05 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,54 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,21 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-552,25 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,06 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-7,82 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
536,05 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-523,47 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-2,02 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-26,42 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-15,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
30,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
26,17 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
56,54 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về BTD

BTD là công ty gì?
BTD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Thủ Đức, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303171325. Trụ sở tại 356A Xa Lộ Hà Nội - P. Phước Long - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BTD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BTD bắt đầu giao dịch ngày 02/03/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/11/2003.
Vốn hóa của BTD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BTD đạt 111,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1122 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BTD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 919,29 tỷ, lợi nhuận sau thuế 15,36 tỷ, ROE 6,09%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BTD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thế Phương.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303171325.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ