Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Beton 6 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/03/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 795 toàn thị trường và thứ 128/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 3.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 3.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất và lắp ghép cấu kiện bê tông đúc sẵn
- Sản xuất các loại vật liệu xây dựng
- Gia công và sửa chữa các dụng cụ, máy móc thiết bị cơ khí
- Xây dựng các công trình giao thông; Xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng
- Xuất nhập khẩu vật tư nguyên liệu ngành giao thông, xây dựng; Dịch vụ vận chuyển các sản phẩm bê tông,...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 33.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -1.714 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -31.831 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -31,37% |
| Biên lợi nhuận gộp | 18,10% |
| Biên lợi nhuận ròng | -51,77% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 682,74% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 109,25 tỷ | 76,31 tỷ | 34,82 tỷ | 12,59 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 89,47 tỷ | 63,81 tỷ | 34,29 tỷ | 29,06 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 19,77 tỷ | 12,50 tỷ | 539,20 triệu | -16,48 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -58,45 tỷ | -68,87 tỷ | -68,71 tỷ | -48,98 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -56,56 tỷ | -76,94 tỷ | -69,05 tỷ | -48,94 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -56,56 tỷ | -76,94 tỷ | -69,05 tỷ | -48,94 tỷ |
| EBITDA | -53,40 tỷ | -62,79 tỷ | -62,24 tỷ | -42,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 180,26 tỷ | 171,54 tỷ | 178,61 tỷ | 583,39 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 53,88 tỷ | 41,84 tỷ | 42,55 tỷ | 243,77 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 126,38 tỷ | 129,70 tỷ | 136,06 tỷ | 339,62 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,23 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 998,82 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -1,05 nghìn tỷ | -993,88 tỷ | -916,94 tỷ | -415,43 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 10,81 tỷ | 1,87 tỷ | 315,22 triệu | -1,33 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 345,26 triệu | 171,15 triệu | 8,04 tỷ | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | -3,38 tỷ | 1,86 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 11,16 tỷ | 2,04 tỷ | 4,97 tỷ | 534,66 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 20,27 tỷ | 9,11 tỷ | 7,07 tỷ | 2,09 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 11,57 tỷ | 16,92 tỷ | 28,94 tỷ | 31,01 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,99 tỷ | 1,84 tỷ | 5,83 tỷ | 6,01 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -17,07 tỷ | -1,60 tỷ | 4,31 triệu | 2,84 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -17,07 tỷ | -1,60 tỷ | 4,31 triệu | 2,84 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.