Công ty Cổ phần Beton 6 (BT6)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BT6
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Beton 6 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/03/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 795 toàn thị trường và thứ 128/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
297,00 tỷ
33.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
330 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
109,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-56,56 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -51,77%
Số lao động
7
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BT6

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.400 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Beton 6

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Beton 6
Mã chứng khoán
BT6
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/03/2000
Ngày niêm yết
06/03/2017
Vốn điều lệ
330 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
33.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trịnh Thanh Huy
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Xuân Vinh
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Km 1877 - Quốc lộ 1K - P. Đông Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 375 1617

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và lắp ghép cấu kiện bê tông đúc sẵn

- Sản xuất các loại vật liệu xây dựng

- Gia công và sửa chữa các dụng cụ, máy móc thiết bị cơ khí

- Xây dựng các công trình giao thông; Xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng

- Xuất nhập khẩu vật tư nguyên liệu ngành giao thông, xây dựng; Dịch vụ vận chuyển các sản phẩm bê tông,...

Chỉ số tài chính BT6

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 33.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.714 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-31.831 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-31,37%
Biên lợi nhuận gộp18,10%
Biên lợi nhuận ròng-51,77%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản682,74%

Kết quả kinh doanh BT6 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần109,25 tỷ76,31 tỷ34,82 tỷ12,59 tỷ
Giá vốn hàng bán89,47 tỷ63,81 tỷ34,29 tỷ29,06 tỷ
Lợi nhuận gộp19,77 tỷ12,50 tỷ539,20 triệu-16,48 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-58,45 tỷ-68,87 tỷ-68,71 tỷ-48,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-56,56 tỷ-76,94 tỷ-69,05 tỷ-48,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-56,56 tỷ-76,94 tỷ-69,05 tỷ-48,94 tỷ
EBITDA-53,40 tỷ-62,79 tỷ-62,24 tỷ-42,49 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản180,26 tỷ171,54 tỷ178,61 tỷ583,39 tỷ
Tài sản ngắn hạn53,88 tỷ41,84 tỷ42,55 tỷ243,77 tỷ
Tài sản dài hạn126,38 tỷ129,70 tỷ136,06 tỷ339,62 tỷ
Nợ phải trả1,23 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ998,82 tỷ
Vốn chủ sở hữu-1,05 nghìn tỷ-993,88 tỷ-916,94 tỷ-415,43 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh10,81 tỷ1,87 tỷ315,22 triệu-1,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư345,26 triệu171,15 triệu8,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,38 tỷ1,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ11,16 tỷ2,04 tỷ4,97 tỷ534,66 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ20,27 tỷ9,11 tỷ7,07 tỷ2,09 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần11,57 tỷ16,92 tỷ28,94 tỷ31,01 tỷ
Lợi nhuận gộp2,99 tỷ1,84 tỷ5,83 tỷ6,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-17,07 tỷ-1,60 tỷ4,31 triệu2,84 tỷ
LNST công ty mẹ-17,07 tỷ-1,60 tỷ4,31 triệu2,84 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-56,56 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,04 tỷ
Các khoản dự phòng
-5,52 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,18 tỷ
Chi phí đi vay
70,70 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
11,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,50 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-5,39 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-289,80 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-39,36 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
10,81 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,43 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,96 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-400,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
216,45 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
345,26 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
11,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,11 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
20,27 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về BT6

BT6 là công ty gì?
BT6 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Beton 6, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700364079. Trụ sở tại Km 1877 - Quốc lộ 1K - P. Đông Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BT6 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BT6 bắt đầu giao dịch ngày 06/03/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/03/2000.
Vốn hóa của BT6 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BT6 đạt 297,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 33.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 795 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BT6 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 109,25 tỷ, lợi nhuận sau thuế -56,56 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BT6?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trịnh Thanh Huy. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Xuân Vinh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700364079.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ