Công ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành (BSC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BSC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 05/01/2011.

Thị giá phiên 30/12/2025
12.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn điều lệ
32 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
11,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,16 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 19,38%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BSC

Giá đóng cửa theo tuần, 83 mốc, đến phiên 30/12/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.300 đ
Khối lượng bình quân phiên10
Giá trị giao dịch bình quân phiên124.819 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành
Mã chứng khoán
BSC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/07/2007
Ngày niêm yết
05/01/2011
Vốn điều lệ
32 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Hùng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Lê Dũng
Đơn vị kiểm toán
Vietvalues
Địa chỉ
Số 390 Nguyễn Công Trứ - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3914 0932 - 3914 0933

Lĩnh vực kinh doanh

- Mua bán các mặt hàng gia dụng, lương thực - thực phẩm.

- Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, quốc tế.

- Kinh doanh khách sạn, cảng biển, bất động sản.

- Tư vấn, môi giới bất động sản...

Chỉ số tài chính BSC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu720 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.543 đ
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,32%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,98%
Biên lợi nhuận gộp53,49%
Biên lợi nhuận ròng19,38%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản6,35%

Kết quả kinh doanh BSC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần11,15 tỷ16,98 tỷ11,15 tỷ7,71 tỷ7,39 tỷ
Giá vốn hàng bán5,19 tỷ10,28 tỷ5,19 tỷ2,20 tỷ2,26 tỷ
Lợi nhuận gộp5,96 tỷ6,71 tỷ5,96 tỷ5,50 tỷ5,13 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,77 tỷ3,56 tỷ2,77 tỷ3,40 tỷ2,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,16 tỷ2,79 tỷ2,16 tỷ2,67 tỷ1,87 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,16 tỷ2,79 tỷ2,16 tỷ2,67 tỷ1,87 tỷ
EBITDA2,87 tỷ3,66 tỷ2,87 tỷ3,50 tỷ2,25 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản43,38 tỷ43,97 tỷ43,38 tỷ41,79 tỷ40,70 tỷ
Tài sản ngắn hạn25,85 tỷ28,99 tỷ25,85 tỷ29,92 tỷ29,05 tỷ
Tài sản dài hạn17,54 tỷ14,97 tỷ17,54 tỷ11,87 tỷ11,65 tỷ
Nợ phải trả2,75 tỷ3,96 tỷ2,75 tỷ3,03 tỷ2,74 tỷ
Vốn chủ sở hữu40,63 tỷ40,01 tỷ40,63 tỷ38,76 tỷ37,95 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,28 tỷ3,80 tỷ2,28 tỷ1,73 tỷ2,08 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-9,86 tỷ288,72 triệu-9,86 tỷ7,91 tỷ-3,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,14 tỷ-1,57 tỷ-1,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-7,58 tỷ946,62 triệu-7,58 tỷ8,07 tỷ-2,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ729,81 triệu1,68 tỷ729,81 triệu8,31 tỷ243,95 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần6,10 tỷ2,56 tỷ2,80 tỷ2,98 tỷ
Lợi nhuận gộp1,75 tỷ1,36 tỷ1,43 tỷ1,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế650,40 triệu662,17 triệu597,87 triệu510,76 triệu
LNST công ty mẹ650,40 triệu662,17 triệu597,87 triệu510,76 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,77 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
101,70 triệu
Các khoản dự phòng
1,37 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,15 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
125,59 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-396,18 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
236,79 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-611,04 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
46,62 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-218,82 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,28 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-45,81 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
42,29 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-7,38 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,04 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-9,86 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-7,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,31 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
729,81 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về BSC

BSC là công ty gì?
BSC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305246978. Trụ sở tại Số 390 Nguyễn Công Trứ - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BSC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BSC bắt đầu giao dịch ngày 05/01/2011 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/07/2007.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BSC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 11,15 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,16 tỷ, ROE 5,32%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BSC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Hùng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Lê Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Vietvalues.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 30/12/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305246978.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ