Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành (BRC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BRC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 13/12/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1024 toàn thị trường và thứ 51/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.050 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
144,00 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
124 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
437,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,79 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,75%
Số lao động
235
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BRC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.200 đ
Khối lượng bình quân phiên7.477
Giá trị giao dịch bình quân phiên102,80 triệu
Khối lượng nước ngoài mua110.800
Khối lượng nước ngoài bán47.858

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành
Mã chứng khoán
BRC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/05/2007
Ngày niêm yết
13/12/2011
Vốn điều lệ
124 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
235 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Minh Đoan
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Trần Nghiêm Vũ
Đơn vị kiểm toán
Vietland
Địa chỉ
Lô B3-1 - KCN Tây Bắc Củ Chi - X. Nhuận Đức - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3790 8068

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các sản phẩm từ cao su: băng tải, dây courroie, sản phẩm cao su kỹ thuật, cao su nguyên liệu, dây trân bản, vỏ ruột xe đạp - xe gắn máy.

- Mua bán sản phẩm cao su: băng tải, dây courroie, sản phẩm cao su kỹ thuật, cao su nguyên liệu, dây trân bản, vỏ ruột xe đạp - xe gắn máy.

- Mua bán nguyên vật liệu, vật tư, thiết bị phục vụ ngành công nghiệp.

Chỉ số tài chính BRC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.733 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.633 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,93 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,68 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,83%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,15%
Biên lợi nhuận gộp15,69%
Biên lợi nhuận ròng4,75%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,37 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,20%

Kết quả kinh doanh BRC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần437,39 tỷ419,31 tỷ332,28 tỷ338,06 tỷ
Giá vốn hàng bán368,28 tỷ336,44 tỷ260,26 tỷ262,91 tỷ
Lợi nhuận gộp68,61 tỷ82,62 tỷ71,98 tỷ75,15 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD25,30 tỷ27,02 tỷ24,40 tỷ23,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,79 tỷ21,75 tỷ19,42 tỷ18,62 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ20,79 tỷ21,75 tỷ19,42 tỷ18,62 tỷ
EBITDA39,86 tỷ41,99 tỷ39,00 tỷ39,69 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản290,64 tỷ309,09 tỷ290,61 tỷ309,23 tỷ
Tài sản ngắn hạn221,28 tỷ224,60 tỷ197,18 tỷ208,38 tỷ
Tài sản dài hạn69,36 tỷ84,49 tỷ93,43 tỷ100,85 tỷ
Nợ phải trả79,05 tỷ96,51 tỷ80,80 tỷ98,93 tỷ
Vốn chủ sở hữu211,59 tỷ212,58 tỷ209,81 tỷ210,30 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh29,50 tỷ22,86 tỷ40,01 tỷ16,72 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-692,33 triệu-5,92 tỷ-4,02 tỷ-2,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-31,21 tỷ-13,17 tỷ-33,09 tỷ-5,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,40 tỷ3,77 tỷ2,91 tỷ8,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ27,15 tỷ29,53 tỷ25,76 tỷ22,81 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần95,25 tỷ111,24 tỷ98,28 tỷ115,74 tỷ
Lợi nhuận gộp17,26 tỷ16,85 tỷ15,69 tỷ18,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,65 tỷ5,49 tỷ4,20 tỷ5,98 tỷ
LNST công ty mẹ4,65 tỷ5,49 tỷ4,20 tỷ5,98 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
26,05 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
14,55 tỷ
Các khoản dự phòng
-3,13 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-44,24 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-157,36 triệu
Chi phí đi vay
1,64 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
38,90 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,13 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,22 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,05 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,69 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,94 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
29,50 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,19 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
328,43 triệu
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
166,86 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-692,33 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
85,12 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-101,47 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-14,85 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-31,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
29,53 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
21,15 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
27,15 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về BRC

BRC là công ty gì?
BRC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301150295. Trụ sở tại Lô B3-1 - KCN Tây Bắc Củ Chi - X. Nhuận Đức - Tp. Hồ Chí Minh .
Cổ phiếu BRC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BRC bắt đầu giao dịch ngày 13/12/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/05/2007.
Vốn hóa của BRC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BRC đạt 144,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1024 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BRC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 437,39 tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,79 tỷ, ROE 9,83%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BRC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Minh Đoan. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Trần Nghiêm Vũ. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Vietland.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301150295.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ