Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc (BNA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BNA
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 12/10/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 580 toàn thị trường và thứ 60/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
620,00 tỷ
31.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
312 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,96 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
49,07 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,50%
Số lao động
250
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BNA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.400 đ
Khối lượng bình quân phiên174.226
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,25 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua178.100
Khối lượng nước ngoài bán76.200

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc
Mã chứng khoán
BNA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
12/10/2020
Vốn điều lệ
312 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
31.000.000 cổ phiếu
Số lao động
250 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Đức Thuấn
Tổng giám đốc
Ông Trần Xuân Vinh
Địa chỉ
Số 2 phố Thanh Lâm - P. Xuân Phương - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.243) 780 5022

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các loại bánh từ bột, sản xuất đường, cacao, sô cô la và mứt kẹo.

- Sản xuất mỳ ống, mỳ sợi và các sản phẩm tương tự, sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn.

- Sản xuất rượu vang, sản xuất bia và mạch nha ủ men bia.

- Bán buôn thực phẩm, đồ uống, nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động.

- Bán buôn hóa chất khác, bán buôn tinh dầu, dầu thơm, hương liệu, sôđa.

- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.

Chỉ số tài chính BNA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 31.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.569 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.609 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,75 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,07 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,51%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,30%
Biên lợi nhuận gộp12,29%
Biên lợi nhuận ròng2,50%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,58 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản61,20%

Kết quả kinh doanh BNA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,96 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,70 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ851,51 tỷ
Lợi nhuận gộp240,88 tỷ184,20 tỷ162,92 tỷ163,44 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD77,50 tỷ71,59 tỷ64,26 tỷ89,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế49,07 tỷ54,35 tỷ45,80 tỷ69,07 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ48,64 tỷ53,19 tỷ45,24 tỷ67,67 tỷ
EBITDA99,36 tỷ88,94 tỷ79,23 tỷ105,57 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,49 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ880,00 tỷ
Tài sản ngắn hạn1,04 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ948,69 tỷ721,66 tỷ
Tài sản dài hạn442,56 tỷ406,62 tỷ120,46 tỷ158,34 tỷ
Nợ phải trả910,04 tỷ1,08 nghìn tỷ587,62 tỷ448,75 tỷ
Vốn chủ sở hữu576,89 tỷ539,07 tỷ481,52 tỷ431,25 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh141,40 tỷ-98,86 tỷ-50,10 tỷ-191,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-55,15 tỷ-295,77 tỷ12,93 tỷ-32,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-140,86 tỷ402,19 tỷ97,74 tỷ178,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-54,61 tỷ7,56 tỷ60,56 tỷ-45,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ22,90 tỷ77,51 tỷ69,97 tỷ9,41 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần203,80 tỷ380,15 tỷ406,96 tỷ464,28 tỷ
Lợi nhuận gộp35,30 tỷ82,57 tỷ31,00 tỷ63,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,13 tỷ57,62 tỷ-3,77 tỷ-13,35 tỷ
LNST công ty mẹ3,71 tỷ56,82 tỷ-863,29 triệu-16,34 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
67,47 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
21,86 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-230,85 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
5,86 tỷ
Chi phí đi vay
65,58 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
160,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-66,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
80,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
40,32 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
7,23 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-65,58 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-15,08 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,05 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
141,40 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,73 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-72,65 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
34,80 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-43,60 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25,50 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,53 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-55,15 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
14,70 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,32 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,47 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-140,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-54,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
77,51 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
0 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
22,90 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về BNA

BNA là công ty gì?
BNA là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0105950129. Trụ sở tại Số 2 phố Thanh Lâm - P. Xuân Phương - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu BNA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BNA bắt đầu giao dịch ngày 12/10/2020 trên HNX.
Vốn hóa của BNA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BNA đạt 620,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 31.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 580 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BNA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,96 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 49,07 tỷ, ROE 8,51%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BNA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Đức Thuấn. Tổng giám đốc: Ông Trần Xuân Vinh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0105950129.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ