Công ty Cổ phần 715 (BMN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

BMN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần 715 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/04/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1456 toàn thị trường và thứ 268/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 19/06/2025
5.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
30,00 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
28 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
88,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
3,64 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,12%
Số lao động
133
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BMN

Giá đóng cửa theo tuần, 55 mốc, đến phiên 19/06/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.500 đ
Khối lượng bình quân phiên143
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,12 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần 715

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần 715
Mã chứng khoán
BMN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/02/2000
Ngày niêm yết
06/04/2016
Vốn điều lệ
28 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
133 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Nghiêm
Tổng giám đốc
Ông Trần Hậu Ninh
Địa chỉ
Số 404A - Ấp Tân Vĩnh Thuận - X. Tân Ngãi - Tp. Vĩnh Long - T. Vĩnh Long
Điện thoại
(84.270) 381 6353

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ

- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét

Chỉ số tài chính BMN

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.213 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.911 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,24 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,01 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,24%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,77%
Biên lợi nhuận gộp11,19%
Biên lợi nhuận ròng4,12%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,12 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản52,82%

Kết quả kinh doanh BMN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần88,29 tỷ103,78 tỷ91,49 tỷ120,15 tỷ
Giá vốn hàng bán78,42 tỷ90,05 tỷ78,44 tỷ106,57 tỷ
Lợi nhuận gộp9,88 tỷ13,74 tỷ13,05 tỷ13,57 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,91 tỷ6,07 tỷ5,72 tỷ5,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,64 tỷ3,73 tỷ4,53 tỷ4,50 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,64 tỷ3,73 tỷ4,53 tỷ4,50 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản63,02 tỷ58,56 tỷ67,29 tỷ85,38 tỷ
Tài sản ngắn hạn57,94 tỷ52,85 tỷ60,69 tỷ79,90 tỷ
Tài sản dài hạn5,07 tỷ5,71 tỷ6,60 tỷ5,49 tỷ
Nợ phải trả33,29 tỷ28,80 tỷ37,26 tỷ55,57 tỷ
Vốn chủ sở hữu29,73 tỷ29,76 tỷ30,03 tỷ29,81 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2022Q1/2022Q1/2021Q2/2020
Doanh thu thuần48,87 tỷ5,97 tỷ14,75 tỷ
Lợi nhuận gộp9,32 tỷ2,82 tỷ3,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,60 tỷ1,05 tỷ1,21 tỷ
LNST công ty mẹ3,60 tỷ1,05 tỷ1,21 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về BMN

BMN là công ty gì?
BMN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần 715, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1500342370. Trụ sở tại Số 404A - Ấp Tân Vĩnh Thuận - X. Tân Ngãi - Tp. Vĩnh Long - T. Vĩnh Long.
Cổ phiếu BMN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BMN bắt đầu giao dịch ngày 06/04/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/02/2000.
Vốn hóa của BMN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BMN đạt 30,00 tỷ, tính theo phiên ngày 19/06/2025. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1456 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BMN ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 88,29 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,64 tỷ, ROE 12,24%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BMN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Nghiêm. Tổng giám đốc: Ông Trần Hậu Ninh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 19/06/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1500342370.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ