Công ty cổ phần Kỹ thuật nhiệt Mèo Đen (BMK)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

BMK
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Kỹ thuật nhiệt Mèo Đen là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/12/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1104 toàn thị trường và thứ 192/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
15.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
118,40 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
80 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
213,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
9,11 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,27%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BMK

Giá đóng cửa theo tuần, 73 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)22.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.200 đ
Khối lượng bình quân phiên1.353
Giá trị giao dịch bình quân phiên20,94 triệu
Khối lượng nước ngoài mua37.600
Khối lượng nước ngoài bán19.000

Hồ sơ Công ty cổ phần Kỹ thuật nhiệt Mèo Đen

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Kỹ thuật nhiệt Mèo Đen
Mã chứng khoán
BMK
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
26/12/2024
Vốn điều lệ
80 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hồ Minh Kha
Địa chỉ
Đường số 6 - Khu công nghiệp Đông Xuyên - P. Rạch Dừa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84-254) 3577 450

Lĩnh vực kinh doanh

- Lắp đặt hệ thống hút bụi, hệ thống cách nhiệt; Thi công, lắp đặt cách âm, sơn, chống cháy thụ động

- Dựng giàn giáo, chống ẩm các tòa nhà

- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại

- Cho thuê giàn giáo công nghiệp

- Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho lò hơi, thiết bị trao đổi nhiệt)

Chỉ số tài chính BMK

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.139 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.635 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,00 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,39 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,71%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,26%
Biên lợi nhuận gộp22,19%
Biên lợi nhuận ròng4,27%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,51 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản60,19%

Kết quả kinh doanh BMK qua các năm

Số liệu 3 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu202420232022
Doanh thu thuần213,37 tỷ307,85 tỷ329,00 tỷ
Giá vốn hàng bán166,02 tỷ255,90 tỷ259,84 tỷ
Lợi nhuận gộp47,35 tỷ51,95 tỷ69,16 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,97 tỷ14,29 tỷ41,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,11 tỷ22,40 tỷ33,52 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,11 tỷ22,40 tỷ33,52 tỷ
EBITDA15,16 tỷ18,54 tỷ45,31 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu202420232022
Tổng tài sản213,74 tỷ181,08 tỷ229,88 tỷ
Tài sản ngắn hạn189,94 tỷ157,42 tỷ203,84 tỷ
Tài sản dài hạn23,80 tỷ23,65 tỷ26,04 tỷ
Nợ phải trả128,66 tỷ104,14 tỷ157,07 tỷ
Vốn chủ sở hữu85,08 tỷ76,94 tỷ72,81 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-36,95 tỷ19,76 tỷ24,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,23 tỷ53,71 tỷ-26,73 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính33,86 tỷ-69,70 tỷ1,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-857,22 triệu3,77 tỷ-1,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,49 tỷ5,09 tỷ1,32 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
13,00 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,20 tỷ
Các khoản dự phòng
-113,73 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
70,97 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-478,11 triệu
Chi phí đi vay
9,78 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
26,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-28,89 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-7,76 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-8,93 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,04 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-9,27 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,51 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-36,95 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,31 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,36 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-640,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,64 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
175,57 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,23 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
181,36 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-145,89 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-1,60 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,29 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
33,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-857,22 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,34 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
279.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,49 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về BMK

BMK là công ty gì?
BMK là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Kỹ thuật nhiệt Mèo Đen, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500773109. Trụ sở tại Đường số 6 - Khu công nghiệp Đông Xuyên - P. Rạch Dừa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BMK niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BMK bắt đầu giao dịch ngày 26/12/2024 trên UPCoM.
Vốn hóa của BMK là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BMK đạt 118,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1104 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BMK ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 213,37 tỷ, lợi nhuận sau thuế 9,11 tỷ, ROE 10,71%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BMK?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hồ Minh Kha.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500773109.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ