Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 155 toàn thị trường và thứ 20/165 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 38.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 28.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 6.151 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 202,14 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 75.600 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 67.965 |
- Kinh doanh các loại bia, rượu, cồn, nước giải khát; vật tư, nguyên liệu, thiết bị, phụ tùng có liên quan đến ngành bia, rượu, nước giải khát, các loại hương liệu, nước cốt để sản xuất bia, rượu, nước giải khát; các loại bao bì, nhãn hiệu cho ngành bia, rượu, nước giải khát.
- Dịch vụ tư vấn, đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ; thiết kế, chế tạo, xây, lắp đặt thiết bị và công trình chuyên ngành bia, rượu, nước giải khát..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 232.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.014 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 23.268 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 14,57 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,26 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,10% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,51% |
| Biên lợi nhuận gộp | 27,95% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,67% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,40 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 28,51% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,67 nghìn tỷ | 8,30 nghìn tỷ | 7,90 nghìn tỷ | 8,53 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 6,12 nghìn tỷ | 6,03 nghìn tỷ | 5,84 nghìn tỷ | 6,09 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,42 nghìn tỷ | 2,19 nghìn tỷ | 1,91 nghìn tỷ | 2,31 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 582,13 tỷ | 488,76 tỷ | 443,85 tỷ | 611,95 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 491,50 tỷ | 391,14 tỷ | 354,68 tỷ | 502,77 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 467,20 tỷ | 370,71 tỷ | 336,13 tỷ | 462,85 tỷ |
| EBITDA | 842,25 tỷ | 871,85 tỷ | 859,66 tỷ | 1,05 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 7,55 nghìn tỷ | 7,26 nghìn tỷ | 7,15 nghìn tỷ | 7,23 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 5,94 nghìn tỷ | 5,35 nghìn tỷ | 5,14 nghìn tỷ | 4,84 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,61 nghìn tỷ | 1,91 nghìn tỷ | 2,01 nghìn tỷ | 2,39 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 2,15 nghìn tỷ | 1,99 nghìn tỷ | 1,84 nghìn tỷ | 1,93 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 5,40 nghìn tỷ | 5,27 nghìn tỷ | 5,31 nghìn tỷ | 5,30 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 540,52 tỷ | 944,75 tỷ | 482,31 tỷ | 1,04 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -453,19 tỷ | -682,38 tỷ | 444,02 tỷ | -540,99 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -321,53 tỷ | -390,99 tỷ | -273,71 tỷ | -708,45 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -234,21 tỷ | -128,62 tỷ | 652,61 tỷ | -211,24 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 801,82 tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 511,91 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,04 nghìn tỷ | 2,54 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ | 2,38 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 499,71 tỷ | 738,89 tỷ | 354,13 tỷ | 694,51 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 71,32 tỷ | 238,44 tỷ | 20,67 tỷ | 159,57 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 77,22 tỷ | 221,04 tỷ | 32,84 tỷ | 143,27 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.