Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Bê tông Biên Hòa là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/04/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1592 toàn thị trường và thứ 321/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 1.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 1.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 341 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 502.972 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- SX bê tông thương phẩm (loại thường, loại đặc biệt, mác từ 150 đến 700), cấu kiện kim loại phục vụ XD, cấu kiện bê tông đúc sẵn (cọc ống, cột điện, cọc vuông)
- SX và KD phụ gia cho bê tông
- Mua bán, xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị ngành xây dựng, thi công hạ tầng.
- Xây dựng công trình công nghiệp, nhà ở, kinh doanh nhà...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 60 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -15.408 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 28,24 lần |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,88% |
| Biên lợi nhuận gộp | 23,22% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,94% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 324,30% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 7,64 tỷ | 5,53 tỷ | 7,64 tỷ | 10,40 tỷ | 12,18 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 5,86 tỷ | 4,73 tỷ | 5,86 tỷ | 5,78 tỷ | 6,36 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,77 tỷ | 798,71 triệu | 1,77 tỷ | 4,41 tỷ | 218,11 triệu |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 631,65 triệu | 1,57 tỷ | 631,65 triệu | 338,04 triệu | -4,12 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 301,03 triệu | -50,66 triệu | 301,03 triệu | 451,14 triệu | 439,46 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 301,03 triệu | -50,66 triệu | 301,03 triệu | 451,14 triệu | 439,46 triệu |
| EBITDA | 3,38 tỷ | 4,10 tỷ | 3,38 tỷ | 3,33 tỷ | -765,47 triệu |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 34,35 tỷ | 29,38 tỷ | 34,35 tỷ | 37,89 tỷ | 41,88 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 358,75 triệu | 922,18 triệu | 358,75 triệu | 443,28 triệu | 771,04 triệu |
| Tài sản dài hạn | 33,99 tỷ | 28,46 tỷ | 33,99 tỷ | 37,44 tỷ | 41,11 tỷ |
| Nợ phải trả | 111,39 tỷ | 106,48 tỷ | 111,39 tỷ | 115,23 tỷ | 119,67 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -77,04 tỷ | -77,09 tỷ | -77,04 tỷ | -77,34 tỷ | -77,79 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,89 tỷ | 1,07 tỷ | 1,89 tỷ | 1,76 tỷ | 1,76 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 69,03 triệu | 924,19 triệu | 69,03 triệu | 222,10 triệu | 275,34 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2,04 tỷ | -2,04 tỷ | -2,04 tỷ | -2,04 tỷ | -2,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -84,53 triệu | -42,15 triệu | -84,53 triệu | -56,68 triệu | -7,53 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 48,41 triệu | 6,25 triệu | 48,41 triệu | 132,94 triệu | 189,62 triệu |
| Chỉ tiêu | Q4/2024 | Q3/2024 | Q1/2022 | Q2/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | 1,92 tỷ | 2,78 tỷ | 3,42 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | — | 445,68 triệu | 1,24 tỷ | 1,45 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | — | 9,94 triệu | -7,83 triệu | 309,31 triệu |
| LNST công ty mẹ | — | 9,94 triệu | -7,83 triệu | 309,31 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.