Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu Xây dựng Đồng Tháp (BDT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BDT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu Xây dựng Đồng Tháp là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/09/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 732 toàn thị trường và thứ 109/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
354,90 tỷ
39.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
386 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
227,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
8,87 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,90%
Số lao động
242
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BDT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.800 đ
Khối lượng bình quân phiên34.702
Giá trị giao dịch bình quân phiên303,94 triệu
Khối lượng nước ngoài mua3.000
Khối lượng nước ngoài bán3.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu Xây dựng Đồng Tháp

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu Xây dựng Đồng Tháp
Mã chứng khoán
BDT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/12/1992
Ngày niêm yết
06/09/2017
Vốn điều lệ
386 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
39.000.000 cổ phiếu
Số lao động
242 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Võ Đinh Quốc Huy
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hoàng Anh
Địa chỉ
Số 03 Tôn Đức Thắng - P. Cao Lãnh - T. Đồng Tháp
Điện thoại
(84.277) 385 8959 - 366 1166

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác cát sông, thi công xây dựng các công trình giao thông, san lấp mặt bằng, kinh doanh bất động sản, kinh doanh VLXD và các sản phẩm cống bê tông ly tâm, bê tông tươi.

Chỉ số tài chính BDT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 39.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu202 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.215 đ
P/E — giá trên lợi nhuận45,01 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,64 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,60%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,82%
Biên lợi nhuận gộp27,87%
Biên lợi nhuận ròng3,90%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,96 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,00%

Kết quả kinh doanh BDT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần227,68 tỷ188,05 tỷ456,37 tỷ604,23 tỷ
Giá vốn hàng bán164,16 tỷ134,49 tỷ330,11 tỷ416,85 tỷ
Lợi nhuận gộp63,44 tỷ53,56 tỷ126,26 tỷ187,25 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD274,31 triệu-17,88 tỷ52,56 tỷ103,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,87 tỷ-14,02 tỷ41,48 tỷ89,45 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,88 tỷ-14,69 tỷ41,35 tỷ88,01 tỷ
EBITDA20,03 tỷ4,31 tỷ76,06 tỷ126,11 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,09 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn156,95 tỷ175,46 tỷ496,35 tỷ598,83 tỷ
Tài sản dài hạn929,97 tỷ934,05 tỷ946,98 tỷ930,37 tỷ
Nợ phải trả532,55 tỷ563,22 tỷ860,43 tỷ930,33 tỷ
Vốn chủ sở hữu554,37 tỷ546,29 tỷ582,90 tỷ598,87 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh177,51 tỷ-39,38 tỷ51,55 tỷ75,22 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư19,20 tỷ262,16 tỷ60,22 tỷ-95,75 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-195,95 tỷ-257,00 tỷ-94,69 tỷ27,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ751,28 triệu-34,22 tỷ17,08 tỷ6,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ12,73 tỷ11,98 tỷ46,20 tỷ29,12 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần54,19 tỷ68,80 tỷ31,81 tỷ47,76 tỷ
Lợi nhuận gộp15,87 tỷ24,06 tỷ8,76 tỷ11,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,86 tỷ9,28 tỷ-8,76 tỷ6,72 tỷ
LNST công ty mẹ2,74 tỷ9,03 tỷ-8,61 tỷ6,13 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
10,88 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
19,76 tỷ
Các khoản dự phòng
-122,35 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-10,05 tỷ
Chi phí đi vay
5,71 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
26,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,93 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
169,39 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-21,49 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,85 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-941,69 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
177,51 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,56 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
9,24 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-25,11 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
39,70 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,92 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
19,20 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
154,08 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-348,74 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-648,98 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-644,58 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-195,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
751,28 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,98 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
12,73 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về BDT

BDT là công ty gì?
BDT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu Xây dựng Đồng Tháp, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1400101396. Trụ sở tại Số 03 Tôn Đức Thắng - P. Cao Lãnh - T. Đồng Tháp.
Cổ phiếu BDT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BDT bắt đầu giao dịch ngày 06/09/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/12/1992.
Vốn hóa của BDT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BDT đạt 354,90 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 39.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 732 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BDT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 227,68 tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,87 tỷ, ROE 1,60%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BDT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Võ Đinh Quốc Huy. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hoàng Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1400101396.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ