Công ty cổ phần BCG Land (BCR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

BCR
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần BCG Land là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/12/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 171 toàn thị trường và thứ 16/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
5,69 nghìn tỷ
474.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
4.738 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
669,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
258,87 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 38,67%
Số lao động
1
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BCR

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.000 đ
Khối lượng bình quân phiên676.204
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,17 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua4.740.645
Khối lượng nước ngoài bán281.370

Hồ sơ Công ty cổ phần BCG Land

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần BCG Land
Mã chứng khoán
BCR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
08/12/2023
Vốn điều lệ
4.738 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
474.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Tan Bo Quan, Andy
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hoàng Tiến
Địa chỉ
Số 22A - Đường số 7 - P. Bình Trưng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84-28) 2221 6868

Chỉ số tài chính BCR

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 474.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu547 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.031 đ
P/E — giá trên lợi nhuận21,95 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,92 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,19%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,94%
Biên lợi nhuận gộp19,07%
Biên lợi nhuận ròng38,67%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,16 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản53,63%

Kết quả kinh doanh BCR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần669,42 tỷ944,40 tỷ1,13 nghìn tỷ434,62 tỷ
Giá vốn hàng bán541,64 tỷ668,29 tỷ885,27 tỷ253,48 tỷ
Lợi nhuận gộp127,66 tỷ276,11 tỷ246,65 tỷ181,14 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD282,62 tỷ171,21 tỷ461,99 tỷ842,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế258,87 tỷ137,83 tỷ316,14 tỷ660,27 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ259,10 tỷ89,34 tỷ256,43 tỷ614,97 tỷ
EBITDA298,26 tỷ186,66 tỷ524,75 tỷ916,19 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản13,32 nghìn tỷ12,02 nghìn tỷ11,56 nghìn tỷ12,92 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,00 nghìn tỷ5,24 nghìn tỷ4,99 nghìn tỷ3,95 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn8,32 nghìn tỷ6,78 nghìn tỷ6,56 nghìn tỷ8,97 nghìn tỷ
Nợ phải trả7,14 nghìn tỷ6,10 nghìn tỷ6,32 nghìn tỷ9,44 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu6,18 nghìn tỷ5,92 nghìn tỷ5,24 nghìn tỷ3,48 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh77,94 tỷ-39,25 tỷ-1,19 nghìn tỷ-5,26 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư437,29 tỷ-60,86 tỷ-90,17 tỷ220,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-547,97 tỷ127,63 tỷ1,27 nghìn tỷ4,83 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-32,73 tỷ27,52 tỷ-17,16 tỷ-217,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ14,59 tỷ47,33 tỷ19,80 tỷ36,96 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2024Q3/2024Q2/2024Q1/2024
Doanh thu thuần74,54 tỷ287,27 tỷ97,65 tỷ209,95 tỷ
Lợi nhuận gộp4,65 tỷ57,34 tỷ24,72 tỷ40,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế153,46 tỷ43,72 tỷ41,50 tỷ20,18 tỷ
LNST công ty mẹ163,44 tỷ39,88 tỷ37,54 tỷ17,75 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
306,81 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
15,63 tỷ
Các khoản dự phòng
-35,88 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-78,05 tỷ
Chi phí đi vay
314,71 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
523,22 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,35 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
667,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,60 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
21,12 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-309,38 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-76,35 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
77,94 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-32,99 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
310,01 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-316,49 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
568,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-35,20 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
128,25 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
125,42 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
437,29 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
651,25 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,20 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-547,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-32,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
47,33 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
14,59 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về BCR

BCR là công ty gì?
BCR là mã chứng khoán của Công ty cổ phần BCG Land, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0314922132. Trụ sở tại Số 22A - Đường số 7 - P. Bình Trưng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BCR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BCR bắt đầu giao dịch ngày 08/12/2023 trên UPCoM.
Vốn hóa của BCR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BCR đạt 5,69 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 474.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 171 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BCR ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 669,42 tỷ, lợi nhuận sau thuế 258,87 tỷ, ROE 4,19%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BCR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Tan Bo Quan, Andy. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hoàng Tiến.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0314922132.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ