Công ty Cổ phần Thực phẩm Bích Chi (BCF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BCF
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thực phẩm Bích Chi là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 16/03/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 394 toàn thị trường và thứ 40/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
42.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,28 nghìn tỷ
38.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
380 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
801,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
116,92 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 14,59%
Số lao động
859
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BCF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)46.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)37.000 đ
Khối lượng bình quân phiên2.708
Giá trị giao dịch bình quân phiên106,99 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thực phẩm Bích Chi

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thực phẩm Bích Chi
Mã chứng khoán
BCF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
16/03/2020
Vốn điều lệ
380 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
38.000.000 cổ phiếu
Số lao động
859 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Thế Khôi
Tổng giám đốc
Ông Phạm Thanh Bình
Địa chỉ
Số 45X1 Nguyễn Sinh Sắc - P. Sa Đéc - T. Đồng Tháp
Điện thoại
(84.277) 3861910

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, chế biến lương thực thực phẩm, thức ăn gia súc, thủy sản, nông sản.

- Kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại thực phẩm, nông lâm sản nguyên liệu, thủy sản….

Chỉ số tài chính BCF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 38.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.077 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.470 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,99 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,95 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu26,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản15,58%
Biên lợi nhuận gộp28,19%
Biên lợi nhuận ròng14,59%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,72 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản41,92%

Kết quả kinh doanh BCF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần801,58 tỷ773,29 tỷ603,45 tỷ708,38 tỷ
Giá vốn hàng bán558,26 tỷ561,55 tỷ454,92 tỷ505,65 tỷ
Lợi nhuận gộp225,95 tỷ200,33 tỷ139,44 tỷ192,22 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD148,24 tỷ126,46 tỷ80,13 tỷ119,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế116,92 tỷ103,25 tỷ63,49 tỷ108,16 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ116,92 tỷ103,25 tỷ63,49 tỷ108,16 tỷ
EBITDA170,74 tỷ144,71 tỷ99,59 tỷ136,40 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản750,42 tỷ646,64 tỷ481,41 tỷ452,08 tỷ
Tài sản ngắn hạn401,66 tỷ406,72 tỷ346,35 tỷ358,94 tỷ
Tài sản dài hạn348,76 tỷ239,92 tỷ135,06 tỷ93,14 tỷ
Nợ phải trả314,55 tỷ251,26 tỷ127,82 tỷ113,06 tỷ
Vốn chủ sở hữu435,87 tỷ395,38 tỷ353,59 tỷ339,02 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh100,51 tỷ129,66 tỷ79,99 tỷ81,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-145,97 tỷ-140,58 tỷ-52,85 tỷ-8,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính11,82 tỷ25,07 tỷ-33,94 tỷ-45,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-33,64 tỷ14,14 tỷ-6,80 tỷ27,19 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ59,99 tỷ93,49 tỷ79,35 tỷ84,28 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần185,15 tỷ216,37 tỷ178,09 tỷ200,71 tỷ
Lợi nhuận gộp51,32 tỷ65,64 tỷ47,77 tỷ58,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế21,59 tỷ36,87 tỷ25,65 tỷ34,15 tỷ
LNST công ty mẹ21,59 tỷ36,87 tỷ25,65 tỷ34,15 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
151,03 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
22,49 tỷ
Các khoản dự phòng
888,19 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
187,88 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,32 tỷ
Chi phí đi vay
6,29 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
174,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-27,40 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-5,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,91 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,28 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,23 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-29,72 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-923,65 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
100,51 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-120,95 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-167,97 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
137,32 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,63 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-145,97 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
261,78 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-183,41 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-66,55 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
11,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-33,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
93,49 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
135,32 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
59,99 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về BCF

BCF là công ty gì?
BCF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thực phẩm Bích Chi, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1400371184. Trụ sở tại Số 45X1 Nguyễn Sinh Sắc - P. Sa Đéc - T. Đồng Tháp.
Cổ phiếu BCF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BCF bắt đầu giao dịch ngày 16/03/2020 trên HNX.
Vốn hóa của BCF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BCF đạt 1,28 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 38.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 394 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BCF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 801,58 tỷ, lợi nhuận sau thuế 116,92 tỷ, ROE 26,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BCF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Thế Khôi. Tổng giám đốc: Ông Phạm Thanh Bình.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1400371184.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ