Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư ATS là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 29/03/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1346 toàn thị trường và thứ 38/53 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 29.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 13.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.914 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 41,56 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 5.400 |
- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn.
- Bán buôn đồ uống, chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn.
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động, chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống; Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác (không bao gồm kinh doanh vũ trường, phòng hát karaoke).
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke).
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...).
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê, chi tiết: Cho thuê và điều hành bất động sản với quyền sở hữu, quyền sử dụng và đi thuê.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 132 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.046 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 110,30 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,32 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,20% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,06% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,73% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,11% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,13 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 11,49% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 47,51 tỷ | 50,62 tỷ | 47,94 tỷ | 42,25 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 44,79 tỷ | 47,97 tỷ | 45,74 tỷ | 37,95 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,72 tỷ | 2,65 tỷ | 2,20 tỷ | 4,30 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 664,18 triệu | 775,88 triệu | 276,84 triệu | 2,80 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 529,48 triệu | 198,74 triệu | 230,88 triệu | 808,53 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 529,48 triệu | 198,74 triệu | 230,88 triệu | 808,53 triệu |
| EBITDA | 686,53 triệu | — | — | — |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 49,92 tỷ | 48,38 tỷ | 50,40 tỷ | 48,22 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 16,81 tỷ | 15,23 tỷ | 12,69 tỷ | 12,52 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 33,11 tỷ | 33,14 tỷ | 37,71 tỷ | 35,71 tỷ |
| Nợ phải trả | 5,74 tỷ | 4,72 tỷ | 6,94 tỷ | 5,00 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 44,18 tỷ | 43,65 tỷ | 43,45 tỷ | 43,22 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -907,41 triệu | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 348.000 đ | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -907,06 triệu | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 55,38 triệu | — | — | — |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 13,33 tỷ | 12,51 tỷ | 10,08 tỷ | 11,68 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 855,35 triệu | 605,91 triệu | 601,93 triệu | 903,56 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 241,04 triệu | 131,51 triệu | 100,76 triệu | 142,03 triệu |
| LNST công ty mẹ | 241,04 triệu | 131,51 triệu | 100,76 triệu | 142,03 triệu |
53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.