Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư ATS (ATS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ATS
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư ATS là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 29/03/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1346 toàn thị trường và thứ 38/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
27.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
58,40 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
35 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
47,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
529,48 triệu
Biên lợi nhuận ròng 1,11%
Số lao động
33
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ATS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)29.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.800 đ
Khối lượng bình quân phiên2.914
Giá trị giao dịch bình quân phiên41,56 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán5.400

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư ATS

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư ATS
Mã chứng khoán
ATS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
29/03/2016
Vốn điều lệ
35 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
33 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Phúc Thiên Ân
Tổng giám đốc
Ông Trần Tự Lực
Đơn vị kiểm toán
PKF
Địa chỉ
Số 11.24 tầng 11 tòa nhà Golden King - Số 15 Nguyễn Lương Bằng - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84) 919 012 659

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn.

- Bán buôn đồ uống, chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn.

- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động, chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống; Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác (không bao gồm kinh doanh vũ trường, phòng hát karaoke).

- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke).

- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...).

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê, chi tiết: Cho thuê và điều hành bất động sản với quyền sở hữu, quyền sử dụng và đi thuê.

Chỉ số tài chính ATS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu132 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.046 đ
P/E — giá trên lợi nhuận110,30 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,32 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,20%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,06%
Biên lợi nhuận gộp5,73%
Biên lợi nhuận ròng1,11%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,13 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản11,49%

Kết quả kinh doanh ATS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần47,51 tỷ50,62 tỷ47,94 tỷ42,25 tỷ
Giá vốn hàng bán44,79 tỷ47,97 tỷ45,74 tỷ37,95 tỷ
Lợi nhuận gộp2,72 tỷ2,65 tỷ2,20 tỷ4,30 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD664,18 triệu775,88 triệu276,84 triệu2,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế529,48 triệu198,74 triệu230,88 triệu808,53 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ529,48 triệu198,74 triệu230,88 triệu808,53 triệu
EBITDA686,53 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản49,92 tỷ48,38 tỷ50,40 tỷ48,22 tỷ
Tài sản ngắn hạn16,81 tỷ15,23 tỷ12,69 tỷ12,52 tỷ
Tài sản dài hạn33,11 tỷ33,14 tỷ37,71 tỷ35,71 tỷ
Nợ phải trả5,74 tỷ4,72 tỷ6,94 tỷ5,00 tỷ
Vốn chủ sở hữu44,18 tỷ43,65 tỷ43,45 tỷ43,22 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-907,41 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư348.000 đ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-907,06 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ55,38 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần13,33 tỷ12,51 tỷ10,08 tỷ11,68 tỷ
Lợi nhuận gộp855,35 triệu605,91 triệu601,93 triệu903,56 triệu
Lợi nhuận sau thuế241,04 triệu131,51 triệu100,76 triệu142,03 triệu
LNST công ty mẹ241,04 triệu131,51 triệu100,76 triệu142,03 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
662,31 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
22,36 triệu
Các khoản dự phòng
-2,69 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-348.000 đ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
218,83 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-17,32 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,04 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
11,56 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-155,41 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-907,41 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
348.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
348.000 đ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-907,06 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
962,44 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
55,38 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về ATS

ATS là công ty gì?
ATS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư ATS, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100830798. Trụ sở tại Số 11.24 tầng 11 tòa nhà Golden King - Số 15 Nguyễn Lương Bằng - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu ATS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ATS bắt đầu giao dịch ngày 29/03/2016 trên HNX.
Vốn hóa của ATS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ATS đạt 58,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1346 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ATS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 47,51 tỷ, lợi nhuận sau thuế 529,48 triệu, ROE 1,20%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ATS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Phúc Thiên Ân. Tổng giám đốc: Ông Trần Tự Lực. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: PKF.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100830798.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ