Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần An Thịnh là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1007 toàn thị trường và thứ 170/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 84 mốc, đến phiên 06/01/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 4.715 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,69 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 300 |
- Xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi và dân dụng; San lấp mặt bằng; Xây lắp hệ thống thoát nước; Các công trình hạ tầng kỹ thuật; XD đường dây và trạm biến áp đến 35 KV.
- Khai thác, kinh doanh xuất nhập khẩu khoáng sản: Quặng, chì, kẽm, vàng, sắt, đá, cát, sỏi.
- Khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Kinh doanh, chế biến lâm sản; trồng rừng, khoanh nuôi, bảo vệ rừng.
- Hoạt động kiến trúc, tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Kiểm tra phân tích kỹ thuật vật liệu xây dựng, kết cấu xây dựng.
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -282 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 2.205 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 4,90 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -12,77% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -3,36% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,80 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 73,71% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | — | — | 91,68 triệu |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | 49,13 triệu |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | 42,55 triệu |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -3,53 tỷ | -3,34 tỷ | -4,43 tỷ | -76,98 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -3,94 tỷ | -3,75 tỷ | -4,48 tỷ | -77,28 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -3,94 tỷ | -3,75 tỷ | -4,48 tỷ | -77,28 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 117,45 tỷ | 116,91 tỷ | 123,95 tỷ | 126,54 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 98,00 tỷ | 96,74 tỷ | 103,03 tỷ | 61,52 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 19,45 tỷ | 20,17 tỷ | 20,92 tỷ | 65,03 tỷ |
| Nợ phải trả | 86,58 tỷ | 82,10 tỷ | 85,38 tỷ | 83,50 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 30,87 tỷ | 34,81 tỷ | 38,56 tỷ | 43,04 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | -1,68 tỷ | -784,92 triệu | -950,42 triệu | -782,48 triệu |
| LNST công ty mẹ | -1,68 tỷ | -784,92 triệu | -950,42 triệu | -782,48 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.