Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2020, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Tập đoàn ASA là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/06/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1600 toàn thị trường và thứ 76/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 89 mốc, đến phiên 10/02/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 12.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 12.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất kinh doanh dầu gội
- Sản xuất kinh doanh dầu ăn
- Sản xuất kinh doanh nước uống tinh khiết
- Kinh doanh các sản phẩm từ thép không gỉ...
Tính từ số liệu năm 2020 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 13 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.402 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 55,42 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,07 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,12% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,12% |
| Biên lợi nhuận gộp | 0,13% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,11% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,00 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 0,15% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2017 – 2018 – 2019 – 2020), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 117,95 tỷ | 115,04 tỷ | 61,55 tỷ | 71,77 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 117,80 tỷ | 114,33 tỷ | 60,86 tỷ | 70,05 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 150,41 triệu | 705,57 triệu | 697,10 triệu | 1,72 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -214,91 triệu | 121,51 triệu | 403,69 triệu | 317,23 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 126,32 triệu | 104,48 triệu | 129,94 triệu | -845,53 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 126,32 triệu | 104,48 triệu | 129,94 triệu | -845,53 triệu |
| EBITDA | -78,06 triệu | 262,98 triệu | 571,45 triệu | 781,36 triệu |
| Chỉ tiêu | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 104,17 tỷ | 115,59 tỷ | 117,84 tỷ | 111,26 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 63,16 tỷ | 74,39 tỷ | 76,55 tỷ | 39,34 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 41,01 tỷ | 41,20 tỷ | 41,29 tỷ | 71,92 tỷ |
| Nợ phải trả | 154,53 triệu | 11,70 tỷ | 14,05 tỷ | 7,60 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 104,02 tỷ | 103,89 tỷ | 103,79 tỷ | 103,66 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 27,61 tỷ | -609,33 triệu | -31,78 tỷ | 68,46 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -27,68 tỷ | 10,36 triệu | 30,48 tỷ | -68,16 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | -1,28 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -74,15 triệu | -598,98 triệu | -1,30 tỷ | -978,88 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 136,68 triệu | 210,82 triệu | 809,80 triệu | 2,11 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q2/2019 | Q1/2019 | Q4/2018 | Q3/2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,15 tỷ | 55,68 tỷ | 45,12 tỷ | 6,83 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -209,14 triệu | 638,57 triệu | 699,59 triệu | 7,15 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -291,22 triệu | 471,91 triệu | 555,54 triệu | -62,05 triệu |
| LNST công ty mẹ | -291,22 triệu | 471,91 triệu | 555,54 triệu | -62,05 triệu |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.