Công ty cổ phần Tập đoàn ASA (ASA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2020, áp dụng từ .

ASA
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn ASA là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/06/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1600 toàn thị trường và thứ 76/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 10/02/2026
12.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
7,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2020
117,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2020
126,32 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,11%
Số lao động
12
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ASA

Giá đóng cửa theo tuần, 89 mốc, đến phiên 10/02/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.600 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn ASA

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn ASA
Mã chứng khoán
ASA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
23/11/2007
Ngày niêm yết
21/06/2019
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
12 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Cao Tấn Thành
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Cường
Đơn vị kiểm toán
Vietland Hà Nội
Địa chỉ
Tầng 5 Tòa Nhà Nam Long - Số 66A Trần Hưng Đạo - P. Trần Hưng Đạo - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội - Việt Nam
Điện thoại
(84.24) 3386 7040 - 6327 5775

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh dầu gội

- Sản xuất kinh doanh dầu ăn

- Sản xuất kinh doanh nước uống tinh khiết

- Kinh doanh các sản phẩm từ thép không gỉ...

Chỉ số tài chính ASA

Tính từ số liệu năm 2020 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu13 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.402 đ
P/E — giá trên lợi nhuận55,42 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,07 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,12%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,12%
Biên lợi nhuận gộp0,13%
Biên lợi nhuận ròng0,11%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,00 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản0,15%

Kết quả kinh doanh ASA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2017 – 2018 – 2019 – 2020), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2020201920182017
Doanh thu thuần117,95 tỷ115,04 tỷ61,55 tỷ71,77 tỷ
Giá vốn hàng bán117,80 tỷ114,33 tỷ60,86 tỷ70,05 tỷ
Lợi nhuận gộp150,41 triệu705,57 triệu697,10 triệu1,72 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-214,91 triệu121,51 triệu403,69 triệu317,23 triệu
Lợi nhuận sau thuế126,32 triệu104,48 triệu129,94 triệu-845,53 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ126,32 triệu104,48 triệu129,94 triệu-845,53 triệu
EBITDA-78,06 triệu262,98 triệu571,45 triệu781,36 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2020201920182017
Tổng tài sản104,17 tỷ115,59 tỷ117,84 tỷ111,26 tỷ
Tài sản ngắn hạn63,16 tỷ74,39 tỷ76,55 tỷ39,34 tỷ
Tài sản dài hạn41,01 tỷ41,20 tỷ41,29 tỷ71,92 tỷ
Nợ phải trả154,53 triệu11,70 tỷ14,05 tỷ7,60 tỷ
Vốn chủ sở hữu104,02 tỷ103,89 tỷ103,79 tỷ103,66 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2020201920182017
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh27,61 tỷ-609,33 triệu-31,78 tỷ68,46 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-27,68 tỷ10,36 triệu30,48 tỷ-68,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-74,15 triệu-598,98 triệu-1,30 tỷ-978,88 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ136,68 triệu210,82 triệu809,80 triệu2,11 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2019Q1/2019Q4/2018Q3/2018
Doanh thu thuần2,15 tỷ55,68 tỷ45,12 tỷ6,83 tỷ
Lợi nhuận gộp-209,14 triệu638,57 triệu699,59 triệu7,15 triệu
Lợi nhuận sau thuế-291,22 triệu471,91 triệu555,54 triệu-62,05 triệu
LNST công ty mẹ-291,22 triệu471,91 triệu555,54 triệu-62,05 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2020

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
146,99 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
136,85 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-273,13 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,71 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
27,74 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
11,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-11,54 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
49,56 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-76,00 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
27,61 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-39,07 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
11,18 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
209,65 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-27,68 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-74,15 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
210,82 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
136,68 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về ASA

ASA là công ty gì?
ASA là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn ASA, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500471991. Trụ sở tại Tầng 5 Tòa Nhà Nam Long - Số 66A Trần Hưng Đạo - P. Trần Hưng Đạo - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội - Việt Nam.
Cổ phiếu ASA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ASA bắt đầu giao dịch ngày 21/06/2019 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 23/11/2007.
Vốn hóa của ASA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ASA đạt 7,00 tỷ, tính theo phiên ngày 10/02/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1600 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ASA ra sao?
Theo báo cáo năm 2020: doanh thu 117,95 tỷ, lợi nhuận sau thuế 126,32 triệu, ROE 0,12%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ASA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Cao Tấn Thành. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Cường. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Vietland Hà Nội.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2020 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 10/02/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500471991.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ