Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 13/09/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 645 toàn thị trường và thứ 81/133 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 11.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 476.561 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 3,92 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 17.734.200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 12.912.720 |
- Dịch vụ tư vấn đầu tư trong và ngoài nước
- Tư vấn môi giới, kinh doanh bất động sản, tư vấn quản lý kinh doanh, chiến lược kinh doanh
- Xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 84.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 103 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.028 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 59,06 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,55 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,81% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,34% |
| Biên lợi nhuận gộp | 43,15% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,81% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,37 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 57,80% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 267,00 tỷ | 209,58 tỷ | 211,00 tỷ | 782,60 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 151,77 tỷ | 133,99 tỷ | 136,61 tỷ | 573,44 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 115,22 tỷ | 75,59 tỷ | 56,57 tỷ | 209,16 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 13,91 tỷ | -17,05 tỷ | -40,91 tỷ | 152,47 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,49 tỷ | -22,16 tỷ | -53,82 tỷ | 121,28 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 8,68 tỷ | -22,28 tỷ | -55,84 tỷ | 121,13 tỷ |
| EBITDA | 20,33 tỷ | -8,84 tỷ | -34,71 tỷ | 160,28 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,20 nghìn tỷ | 2,17 nghìn tỷ | 2,29 nghìn tỷ | 2,53 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,44 nghìn tỷ | 1,65 nghìn tỷ | 1,71 nghìn tỷ | 2,10 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 754,23 tỷ | 519,20 tỷ | 571,78 tỷ | 432,02 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,27 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ | 1,55 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 926,38 tỷ | 909,33 tỷ | 931,34 tỷ | 985,16 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 51,45 tỷ | 7,67 tỷ | -61,36 tỷ | -110,91 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -173,16 tỷ | 62,96 tỷ | 107,74 tỷ | -37,60 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 73,20 tỷ | -13,96 tỷ | -51,79 tỷ | 151,39 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -48,51 tỷ | 56,67 tỷ | -5,40 tỷ | 2,88 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 70,78 tỷ | 119,29 tỷ | 62,62 tỷ | 68,02 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,84 tỷ | 27,85 tỷ | 61,91 tỷ | 83,71 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -4,93 tỷ | 7,87 tỷ | 19,85 tỷ | 35,95 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -25,76 tỷ | -7,40 tỷ | -6,93 tỷ | 6,37 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -25,29 tỷ | -7,10 tỷ | -6,92 tỷ | 6,79 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.