Công ty cổ phần Rau quả Thực phẩm An Giang (ANT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ANT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Rau quả Thực phẩm An Giang là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 20/01/2026. Doanh nghiệp xếp thứ 572 toàn thị trường và thứ 58/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
26.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
639,60 tỷ
24.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
240 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,80 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
129,24 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,18%
Số lao động
15
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ANT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)48.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)25.500 đ
Khối lượng bình quân phiên51.401
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,73 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Rau quả Thực phẩm An Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Rau quả Thực phẩm An Giang
Mã chứng khoán
ANT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/11/1992
Ngày niêm yết
20/01/2026
Vốn điều lệ
240 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
24.000.000 cổ phiếu
Số lao động
15 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Ngọc Bảo
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hoàng Minh
Địa chỉ
Số 69,71,73 Nguyễn Huệ - P. Long Xuyên - T. An Giang
Điện thoại
(84.296) 384 1196

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến và bảo quản rau quả, thủy hải sản, thịt.

- Sản xuất đồ uống và thực phẩm khác.

- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản.

- Mua bán nông, lâm sản nguyên liệu.

- Mua bán giống cây trồng các loại...

Chỉ số tài chính ANT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.162 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.906 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,16 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,34 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu27,05%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,00%
Biên lợi nhuận gộp24,98%
Biên lợi nhuận ròng7,18%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,01 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,74%

Kết quả kinh doanh ANT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,80 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ757,56 tỷ584,58 tỷ
Giá vốn hàng bán1,35 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ601,54 tỷ418,29 tỷ
Lợi nhuận gộp449,83 tỷ344,39 tỷ154,86 tỷ166,25 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD143,71 tỷ87,00 tỷ1,73 tỷ39,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế129,24 tỷ73,69 tỷ10,06 tỷ35,21 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ123,89 tỷ73,14 tỷ13,62 tỷ35,21 tỷ
EBITDA200,64 tỷ134,74 tỷ35,99 tỷ57,74 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,44 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ786,61 tỷ404,20 tỷ
Tài sản ngắn hạn965,12 tỷ760,45 tỷ354,08 tỷ183,28 tỷ
Tài sản dài hạn471,44 tỷ463,11 tỷ432,53 tỷ220,92 tỷ
Nợ phải trả958,83 tỷ921,68 tỷ558,42 tỷ273,19 tỷ
Vốn chủ sở hữu477,74 tỷ301,88 tỷ228,18 tỷ131,01 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh249,78 tỷ-6,76 tỷ-113,38 tỷ40,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-172,45 tỷ-205,87 tỷ-67,03 tỷ-144,48 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính152,83 tỷ244,04 tỷ193,94 tỷ92,88 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ230,16 tỷ31,41 tỷ13,53 tỷ-11,42 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ287,40 tỷ57,25 tỷ25,82 tỷ12,28 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần440,29 tỷ464,71 tỷ467,13 tỷ479,38 tỷ
Lợi nhuận gộp102,66 tỷ121,03 tỷ126,51 tỷ133,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế32,06 tỷ32,39 tỷ38,76 tỷ29,92 tỷ
LNST công ty mẹ30,35 tỷ33,16 tỷ37,02 tỷ29,25 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
149,40 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
56,92 tỷ
Các khoản dự phòng
2,18 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
391,07 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-14,15 tỷ
Chi phí đi vay
54,38 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
249,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
29,04 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
100,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-67,23 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
7,28 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-54,18 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-14,63 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
35,10 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-309,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
249,78 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-69,84 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
256,90 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-228,03 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
115,03 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
10,12 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-172,45 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
47,22 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,50 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,39 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-8,33 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
152,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
230,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
57,25 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-3,18 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
287,40 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về ANT

ANT là công ty gì?
ANT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Rau quả Thực phẩm An Giang, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1600230014. Trụ sở tại Số 69,71,73 Nguyễn Huệ - P. Long Xuyên - T. An Giang.
Cổ phiếu ANT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ANT bắt đầu giao dịch ngày 20/01/2026 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/11/1992.
Vốn hóa của ANT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ANT đạt 639,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 24.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 572 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ANT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,80 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 129,24 tỷ, ROE 27,05%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ANT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Ngọc Bảo. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hoàng Minh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1600230014.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ