Công ty Cổ phần Tập Đoàn MCST (ALV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ALV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập Đoàn MCST là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/06/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1279 toàn thị trường và thứ 222/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
72,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
96 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
274,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
12,31 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,49%
Số lao động
14
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ALV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)19.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.500 đ
Khối lượng bình quân phiên62.091
Giá trị giao dịch bình quân phiên619,46 triệu
Khối lượng nước ngoài mua21.000
Khối lượng nước ngoài bán33.900

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập Đoàn MCST

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập Đoàn MCST
Mã chứng khoán
ALV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/01/2008
Ngày niêm yết
21/06/2019
Vốn điều lệ
96 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
14 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Lâm Thu Huyền
Tổng giám đốc
Bà Lê Thị Thảo
Đơn vị kiểm toán
PKF
Địa chỉ
Số 77-79 - Đường Hoàng Quốc Việt - P. Nghĩa Đô - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.234) 387 0729
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác và chế biến khoáng sản

- Sản xuất, kinh doanh VLXD

- San lấp mặt bằng; vận chuyển hàng hóa; xây dựng các công trình công nghiệp, thủy lợi, thủy điện...

Chỉ số tài chính ALV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.231 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.758 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,85 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,74 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,61%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,18%
Biên lợi nhuận gộp9,48%
Biên lợi nhuận ròng4,49%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,37 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,21%

Kết quả kinh doanh ALV qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần274,03 tỷ321,61 tỷ274,03 tỷ102,72 tỷ105,29 tỷ
Giá vốn hàng bán248,04 tỷ290,72 tỷ248,04 tỷ89,39 tỷ94,83 tỷ
Lợi nhuận gộp25,99 tỷ30,90 tỷ25,99 tỷ13,34 tỷ10,45 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD16,03 tỷ19,26 tỷ16,03 tỷ6,11 tỷ5,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,31 tỷ15,39 tỷ12,31 tỷ9,29 tỷ4,53 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ12,31 tỷ15,39 tỷ12,31 tỷ9,29 tỷ4,53 tỷ
EBITDA24,45 tỷ28,33 tỷ24,45 tỷ14,68 tỷ13,74 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản134,07 tỷ177,51 tỷ134,07 tỷ139,61 tỷ126,70 tỷ
Tài sản ngắn hạn104,67 tỷ114,57 tỷ104,67 tỷ101,16 tỷ79,44 tỷ
Tài sản dài hạn29,40 tỷ62,94 tỷ29,40 tỷ38,44 tỷ47,26 tỷ
Nợ phải trả36,49 tỷ64,54 tỷ36,49 tỷ54,33 tỷ50,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu97,58 tỷ112,97 tỷ97,58 tỷ85,27 tỷ75,99 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh20,43 tỷ-26,49 tỷ20,43 tỷ26,36 tỷ-3,62 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-32,58 tỷ-8,25 tỷ-32,58 tỷ45,27 triệu-8,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính9,44 tỷ-905,51 triệu9,44 tỷ-2,99 tỷ15,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,71 tỷ-35,65 tỷ-2,71 tỷ23,42 tỷ3,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ37,52 tỷ1,87 tỷ37,52 tỷ40,23 tỷ16,81 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2019Q4/2018Q2/2018Q1/2018
Doanh thu thuần85,50 triệu2,87 tỷ5,25 tỷ
Lợi nhuận gộp-186,51 triệu-154,17 triệu
Lợi nhuận sau thuế-267,63 triệu-193,49 triệu-858,91 triệu1,70 tỷ
LNST công ty mẹ-267,63 triệu-193,49 triệu-858,91 triệu1,71 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
15,51 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,42 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-172,95 triệu
Chi phí đi vay
1,76 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
25,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
19,44 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-28,06 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
231,95 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,76 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,43 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20,43 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-32,65 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-13,95 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
13,95 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
71,97 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-32,58 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
105,90 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-96,46 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
9,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
40,23 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
37,52 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về ALV

ALV là công ty gì?
ALV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập Đoàn MCST, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3300529819. Trụ sở tại Số 77-79 - Đường Hoàng Quốc Việt - P. Nghĩa Đô - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu ALV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ALV bắt đầu giao dịch ngày 21/06/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/01/2008.
Vốn hóa của ALV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ALV đạt 72,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1279 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ALV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 274,03 tỷ, lợi nhuận sau thuế 12,31 tỷ, ROE 12,61%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ALV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Lâm Thu Huyền. Tổng giám đốc: Bà Lê Thị Thảo. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: PKF.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3300529819.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ