Công ty cổ phần Damsan (ADS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ADS
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Damsan là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 29/06/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 550 toàn thị trường và thứ 22/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.980 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
681,72 tỷ
76.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
764 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,87 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
106,30 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,68%
Số lao động
471
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ADS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.330 đ
Khối lượng bình quân phiên133.365
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,15 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua1.153.200
Khối lượng nước ngoài bán958.590

Hồ sơ Công ty cổ phần Damsan

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Damsan
Mã chứng khoán
ADS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
29/06/2016
Vốn điều lệ
764 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
76.000.000 cổ phiếu
Số lao động
471 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Huy Đông
Tổng giám đốc
Ông Phạm Văn Thượng
Địa chỉ
Lô A4 - Đường Bùi Viện - Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh - P. Trần Hưng Đạo - T. Hưng Yên
Điện thoại
(84-227) 3643 826

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh các loại bông nguyên liệu nhập khẩu,

- Sản xuất và xuất khẩu sợi OE và sợi CD, sợi xe đôi chi số từ 10 đến 32,

- Sản xuất kinh doanh và xuất khẩu khăn bông cao cấp, khăn ăn.

Chỉ số tài chính ADS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 76.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.273 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.404 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,05 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,67 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,43%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,30%
Biên lợi nhuận gộp13,49%
Biên lợi nhuận ròng5,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,43 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản58,76%

Kết quả kinh doanh ADS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,87 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,62 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp252,18 tỷ133,60 tỷ186,02 tỷ137,51 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD160,75 tỷ56,34 tỷ88,54 tỷ49,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế106,30 tỷ55,13 tỷ74,99 tỷ74,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ96,72 tỷ50,06 tỷ58,43 tỷ67,40 tỷ
EBITDA158,56 tỷ135,42 tỷ162,82 tỷ153,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,47 nghìn tỷ2,60 nghìn tỷ2,50 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,79 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn683,58 tỷ617,00 tỷ558,41 tỷ511,50 tỷ
Nợ phải trả1,45 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,02 nghìn tỷ957,32 tỷ918,25 tỷ657,09 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-29,00 tỷ160,68 tỷ-97,98 tỷ139,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-31,02 tỷ-202,81 tỷ-17,85 tỷ-344,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-61,98 tỷ161,75 tỷ213,21 tỷ132,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-122,00 tỷ119,63 tỷ97,38 tỷ-72,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ149,65 tỷ271,99 tỷ152,05 tỷ54,66 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần408,19 tỷ430,24 tỷ356,59 tỷ445,52 tỷ
Lợi nhuận gộp34,60 tỷ46,23 tỷ32,03 tỷ70,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,15 tỷ26,43 tỷ14,04 tỷ31,96 tỷ
LNST công ty mẹ13,69 tỷ24,89 tỷ11,15 tỷ27,76 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
141,00 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
-2,19 tỷ
Các khoản dự phòng
7,23 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,34 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-12,32 tỷ
Chi phí đi vay
55,81 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
190,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-120,00 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
178,82 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-239,82 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,64 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
20,00 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-55,64 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,60 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-29,00 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-21,96 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
309,09 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-402,99 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
381,09 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
12,53 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-31,02 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,97 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,99 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-43,95 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-61,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-122,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
271,99 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-340,64 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
149,65 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về ADS

ADS là công ty gì?
ADS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Damsan, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1000389853. Trụ sở tại Lô A4 - Đường Bùi Viện - Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh - P. Trần Hưng Đạo - T. Hưng Yên.
Cổ phiếu ADS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ADS bắt đầu giao dịch ngày 29/06/2016 trên HOSE.
Vốn hóa của ADS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ADS đạt 681,72 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 76.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 550 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ADS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,87 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 106,30 tỷ, ROE 10,43%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ADS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Huy Đông. Tổng giám đốc: Ông Phạm Văn Thượng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1000389853.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ