Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Damsan là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 29/06/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 550 toàn thị trường và thứ 22/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 10.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 7.330 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 133.365 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,15 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 1.153.200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 958.590 |
- Kinh doanh các loại bông nguyên liệu nhập khẩu,
- Sản xuất và xuất khẩu sợi OE và sợi CD, sợi xe đôi chi số từ 10 đến 32,
- Sản xuất kinh doanh và xuất khẩu khăn bông cao cấp, khăn ăn.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 76.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.273 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.404 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,05 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,67 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,43% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,30% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,49% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,68% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,43 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 58,76% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,87 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ | 1,64 nghìn tỷ | 1,69 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,62 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ | 1,46 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 252,18 tỷ | 133,60 tỷ | 186,02 tỷ | 137,51 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 160,75 tỷ | 56,34 tỷ | 88,54 tỷ | 49,05 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 106,30 tỷ | 55,13 tỷ | 74,99 tỷ | 74,94 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 96,72 tỷ | 50,06 tỷ | 58,43 tỷ | 67,40 tỷ |
| EBITDA | 158,56 tỷ | 135,42 tỷ | 162,82 tỷ | 153,79 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,47 nghìn tỷ | 2,60 nghìn tỷ | 2,50 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,79 nghìn tỷ | 1,99 nghìn tỷ | 1,95 nghìn tỷ | 1,67 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 683,58 tỷ | 617,00 tỷ | 558,41 tỷ | 511,50 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,45 nghìn tỷ | 1,65 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,02 nghìn tỷ | 957,32 tỷ | 918,25 tỷ | 657,09 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -29,00 tỷ | 160,68 tỷ | -97,98 tỷ | 139,82 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -31,02 tỷ | -202,81 tỷ | -17,85 tỷ | -344,18 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -61,98 tỷ | 161,75 tỷ | 213,21 tỷ | 132,30 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -122,00 tỷ | 119,63 tỷ | 97,38 tỷ | -72,07 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 149,65 tỷ | 271,99 tỷ | 152,05 tỷ | 54,66 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 408,19 tỷ | 430,24 tỷ | 356,59 tỷ | 445,52 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 34,60 tỷ | 46,23 tỷ | 32,03 tỷ | 70,56 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,15 tỷ | 26,43 tỷ | 14,04 tỷ | 31,96 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 13,69 tỷ | 24,89 tỷ | 11,15 tỷ | 27,76 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.