Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang (ACE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ACE
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/11/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1113 toàn thị trường và thứ 194/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
38.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
114,00 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
31 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
305,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
15,27 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,99%
Số lao động
358
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ACE

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)50.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)34.500 đ
Khối lượng bình quân phiên3.904
Giá trị giao dịch bình quân phiên160,00 triệu
Khối lượng nước ngoài mua600
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang
Mã chứng khoán
ACE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/07/2003
Ngày niêm yết
10/11/2009
Vốn điều lệ
31 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
358 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Anh Tấn
Đơn vị kiểm toán
CPA
Địa chỉ
Quốc lộ 91 - Khóm An Thới - P. Mỹ Thới - T. An Giang
Điện thoại
(84.296) 393 1184

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh sản phẩm bê tông công nghiệp

- Xây lắp đường dây và trạm biến áp điện đến 110KV, điện dân dụng và công nghiệp

- Thi công các công trình xây dựng công nghiệp, công cộng, cơ sở hạ tầng, thủy lợi và dân dụng...

Chỉ số tài chính ACE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.089 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.859 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,47 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,59 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,33%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,26%
Biên lợi nhuận gộp17,47%
Biên lợi nhuận ròng4,99%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,58 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản61,29%

Kết quả kinh doanh ACE qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần305,78 tỷ359,98 tỷ305,78 tỷ295,48 tỷ313,26 tỷ
Giá vốn hàng bán252,37 tỷ297,74 tỷ252,37 tỷ242,21 tỷ265,29 tỷ
Lợi nhuận gộp53,41 tỷ62,24 tỷ53,41 tỷ53,27 tỷ47,97 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD18,87 tỷ21,09 tỷ18,87 tỷ18,58 tỷ21,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,27 tỷ17,18 tỷ15,27 tỷ14,87 tỷ17,25 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ15,27 tỷ17,18 tỷ15,27 tỷ14,87 tỷ17,25 tỷ
EBITDA24,06 tỷ26,57 tỷ24,06 tỷ23,35 tỷ27,00 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản184,92 tỷ161,65 tỷ184,92 tỷ167,47 tỷ175,06 tỷ
Tài sản ngắn hạn163,17 tỷ138,41 tỷ163,17 tỷ149,21 tỷ153,51 tỷ
Tài sản dài hạn21,75 tỷ23,24 tỷ21,75 tỷ18,26 tỷ21,55 tỷ
Nợ phải trả113,34 tỷ87,92 tỷ113,34 tỷ96,13 tỷ103,56 tỷ
Vốn chủ sở hữu71,58 tỷ73,73 tỷ71,58 tỷ71,34 tỷ71,49 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh37,51 tỷ7,27 tỷ37,51 tỷ22,68 tỷ-14,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-9,47 tỷ-6,47 tỷ-9,47 tỷ-1,87 tỷ-2,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính349,48 triệu-19,67 tỷ349,48 triệu-26,72 tỷ5,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ28,39 tỷ-18,87 tỷ28,39 tỷ-5,91 tỷ-11,94 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ39,62 tỷ20,76 tỷ39,62 tỷ11,23 tỷ17,14 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2015Q3/2014
Doanh thu thuần55,89 tỷ70,77 tỷ
Lợi nhuận gộp12,46 tỷ14,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,51 tỷ5,87 tỷ
LNST công ty mẹ5,51 tỷ5,87 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
19,04 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,19 tỷ
Các khoản dự phòng
1,62 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-400,51 triệu
Chi phí đi vay
3,61 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
29,07 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
9,11 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,83 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
8,17 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
340,66 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,61 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,93 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
133,16 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
37,51 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,87 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
400,51 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-9,47 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
209,89 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-198,87 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,67 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
349,48 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
28,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,23 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
39,62 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về ACE

ACE là công ty gì?
ACE là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1600669108. Trụ sở tại Quốc lộ 91 - Khóm An Thới - P. Mỹ Thới - T. An Giang.
Cổ phiếu ACE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ACE bắt đầu giao dịch ngày 10/11/2009 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/07/2003.
Vốn hóa của ACE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ACE đạt 114,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1113 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ACE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 305,78 tỷ, lợi nhuận sau thuế 15,27 tỷ, ROE 21,33%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ACE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Anh Tấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1600669108.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ