Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần AAV Group là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 25/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 646 toàn thị trường và thứ 82/133 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 9.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 624.586 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 4,25 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 11.435.058 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 11.485.824 |
- Đầu tư kinh doanh Bất động sản.
- Thương mại xuất nhập khẩu máy móc thiết bị công trình xây dựng.
- Thi công xây dựng công trình.
- Kinh doanh thương mại viên gỗ nén, thực phẩm.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 69.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -311 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.795 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,69 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -2,82% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -1,47% |
| Biên lợi nhuận gộp | 3,52% |
| Biên lợi nhuận ròng | -6,59% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,91 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 47,72% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 318,42 tỷ | 38,49 tỷ | 73,11 tỷ | 496,46 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 307,20 tỷ | 38,58 tỷ | 69,90 tỷ | 456,51 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 11,21 tỷ | -92,42 triệu | 3,21 tỷ | 39,95 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 23,74 tỷ | -13,15 tỷ | -17,87 tỷ | 6,94 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -20,99 tỷ | -15,76 tỷ | -17,33 tỷ | 3,52 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -21,47 tỷ | -15,68 tỷ | -16,94 tỷ | 1,51 tỷ |
| EBITDA | 31,20 tỷ | -2,42 tỷ | -15,70 tỷ | 16,72 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,42 nghìn tỷ | 933,95 tỷ | 918,10 tỷ | 1,08 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 257,72 tỷ | 569,30 tỷ | 668,92 tỷ | 749,90 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,17 nghìn tỷ | 364,65 tỷ | 249,18 tỷ | 329,70 tỷ |
| Nợ phải trả | 679,91 tỷ | 167,73 tỷ | 138,20 tỷ | 270,53 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 744,83 tỷ | 766,22 tỷ | 779,90 tỷ | 809,08 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -525,23 tỷ | 211,34 tỷ | 30,32 tỷ | -29,95 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 244,87 tỷ | -211,56 tỷ | 3,52 tỷ | -63,78 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 285,24 tỷ | 7,58 tỷ | -35,84 tỷ | 93,96 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4,88 tỷ | 7,36 tỷ | -2,00 tỷ | 229,22 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12,67 tỷ | 7,79 tỷ | 437,50 triệu | 2,44 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 111,96 tỷ | 69,46 tỷ | 59,92 tỷ | 75,33 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 7,20 tỷ | 2,97 tỷ | 4,10 tỷ | 3,66 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,52 tỷ | 33,51 tỷ | 672,05 triệu | -262,63 triệu |
| LNST công ty mẹ | 1,59 tỷ | 33,27 tỷ | 35,26 triệu | -877,22 triệu |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.