Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Lương thực A An là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Cổ phiếu giao dịch ngoài sàn tập trung (OTC) từ ngày 22/05/2026. Doanh nghiệp xếp thứ 380 toàn thị trường và thứ 38/165 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo phiên, 9 mốc, đến phiên 27/05/2026.
Kho dữ liệu hiện có 9 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (9 phiên có dữ liệu) | 21.950 đ |
| Giá thấp nhất (9 phiên có dữ liệu) | 19.250 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 23.567 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 488,94 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Bán buôn gạo, lúa mì, hạt ngũ cốc khác, bột mì.
- Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp.
- Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Xay xát và sản xuất bột thô.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 65.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 691 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.363 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 29,73 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,43 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,81% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,79% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,64% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,35% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,72 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 41,98% |
Số liệu 3 năm tài chính gần nhất (2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,33 nghìn tỷ | 2,44 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,13 nghìn tỷ | 2,32 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 187,57 tỷ | 121,22 tỷ | 127,94 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 56,34 tỷ | 36,70 tỷ | 36,07 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 44,94 tỷ | 27,98 tỷ | 30,17 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 44,93 tỷ | 27,97 tỷ | 30,19 tỷ |
| EBITDA | 85,93 tỷ | 64,29 tỷ | 55,98 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,61 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ | 1,11 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,34 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 828,82 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 265,17 tỷ | 267,81 tỷ | 280,63 tỷ |
| Nợ phải trả | 675,45 tỷ | 846,53 tỷ | 698,40 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 933,59 tỷ | 439,03 tỷ | 411,05 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -177,22 tỷ | -297,31 tỷ | -107,33 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -27,23 tỷ | -199,94 tỷ | -38,38 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 313,23 tỷ | 535,68 tỷ | 136,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 108,77 tỷ | 38,43 tỷ | -9,23 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 175,45 tỷ | 66,68 tỷ | 28,24 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.