Công ty cổ phần Lương thực A An (AAN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

AAN
OTC
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Lương thực A An là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Cổ phiếu giao dịch ngoài sàn tập trung (OTC) từ ngày 22/05/2026. Doanh nghiệp xếp thứ 380 toàn thị trường và thứ 38/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
21.950 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,34 nghìn tỷ
65.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
650 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
44,94 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,35%
Số lao động
49
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu AAN

Giá đóng cửa theo phiên, 9 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Kho dữ liệu hiện có 9 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (9 phiên có dữ liệu)21.950 đ
Giá thấp nhất (9 phiên có dữ liệu)19.250 đ
Khối lượng bình quân phiên23.567
Giá trị giao dịch bình quân phiên488,94 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Lương thực A An

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Lương thực A An
Mã chứng khoán
AAN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Cổ phiếu giao dịch ngoài sàn tập trung (OTC)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/01/2021
Ngày niêm yết
22/05/2026
Vốn điều lệ
650 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
65.000.000 cổ phiếu
Số lao động
49 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Mạnh Linh
Tổng giám đốc
Ông Trương Đức Nam
Địa chỉ
Tầng 14 - Tòa nhà Diamond Flower - Số 48 - Đường Lê Văn Lương - Khu đô thị mới N1 - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84 - 287) 309 6769
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn gạo, lúa mì, hạt ngũ cốc khác, bột mì.

- Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh.

- Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp.

- Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.

- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.

- Xay xát và sản xuất bột thô.

Chỉ số tài chính AAN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 65.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu691 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.363 đ
P/E — giá trên lợi nhuận29,73 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,43 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,81%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,79%
Biên lợi nhuận gộp5,64%
Biên lợi nhuận ròng1,35%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,72 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản41,98%

Kết quả kinh doanh AAN qua các năm

Số liệu 3 năm tài chính gần nhất (2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu202520242023
Doanh thu thuần3,33 nghìn tỷ2,44 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,13 nghìn tỷ2,32 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp187,57 tỷ121,22 tỷ127,94 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD56,34 tỷ36,70 tỷ36,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế44,94 tỷ27,98 tỷ30,17 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ44,93 tỷ27,97 tỷ30,19 tỷ
EBITDA85,93 tỷ64,29 tỷ55,98 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu202520242023
Tổng tài sản1,61 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,34 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ828,82 tỷ
Tài sản dài hạn265,17 tỷ267,81 tỷ280,63 tỷ
Nợ phải trả675,45 tỷ846,53 tỷ698,40 tỷ
Vốn chủ sở hữu933,59 tỷ439,03 tỷ411,05 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu202520242023
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-177,22 tỷ-297,31 tỷ-107,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-27,23 tỷ-199,94 tỷ-38,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính313,23 tỷ535,68 tỷ136,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ108,77 tỷ38,43 tỷ-9,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ175,45 tỷ66,68 tỷ28,24 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
57,83 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
29,60 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-38,66 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,72 tỷ
Chi phí đi vay
44,57 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
124,24 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-215,43 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
50,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-38,90 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,72 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-40,01 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-44,80 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,39 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-177,22 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-26,08 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
5,01 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-76,55 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
65,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,39 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-27,23 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
449,62 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,70 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,84 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
313,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
108,77 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
66,68 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
4,39 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
175,45 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về AAN

AAN là công ty gì?
AAN là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Lương thực A An, giao dịch trên Cổ phiếu giao dịch ngoài sàn tập trung (OTC), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0109510866. Trụ sở tại Tầng 14 - Tòa nhà Diamond Flower - Số 48 - Đường Lê Văn Lương - Khu đô thị mới N1 - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu AAN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu AAN bắt đầu giao dịch ngày 22/05/2026 trên OTC. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/01/2021.
Vốn hóa của AAN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của AAN đạt 1,34 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 65.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 380 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của AAN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,33 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 44,94 tỷ, ROE 4,81%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu AAN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Mạnh Linh. Tổng giám đốc: Ông Trương Đức Nam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0109510866.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ