Công ty Cổ phần Thủy sản Mekong (AAM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

AAM
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thủy sản Mekong là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/09/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 620 toàn thị trường và thứ 65/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
547,20 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
123 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
170,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,85 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,08%
Số lao động
55
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu AAM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)7.690 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.010 đ
Khối lượng bình quân phiên6.686
Giá trị giao dịch bình quân phiên46,80 triệu
Khối lượng nước ngoài mua64.500
Khối lượng nước ngoài bán103.350

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thủy sản Mekong

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thủy sản Mekong
Mã chứng khoán
AAM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/02/2002
Ngày niêm yết
24/09/2009
Vốn điều lệ
123 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
55 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lương Hoàng Duy
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Lô 24 KCN Trà Nóc - P. Thới An Đông - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84.71) 384 1560 - 384 3236

Lĩnh vực kinh doanh

- Thu mua, gia công, chế biến, xuất nhập khẩu thủy sản, gạo và các loại nông sản.

- Nhập khẩu vật tư hàng hóa, máy móc thiết bị và tư liệu sản xuất phục vụ nông nghiệp nuôi trồng và chế biến thủy hải sản.

- Nuôi trồng thủy sản, sản xuất thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản, sản xuất con giống phục vụ nuôi trồng thủy sản, nhập khẩu thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản.

- Nhập khẩu kinh doanh phân bón, sắt thép các loại.

- Đầu tư tài chính. Kinh doanh địa ốc, bất động sản và văn phòng cho thuê.

- Du lịch lữ hành nội địa, kinh doanh nhà hàng.

Chỉ số tài chính AAM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu154 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.508 đ
P/E — giá trên lợi nhuận296,30 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,76 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,93%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,92%
Biên lợi nhuận gộp12,43%
Biên lợi nhuận ròng1,08%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,01 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản1,47%

Kết quả kinh doanh AAM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần170,46 tỷ153,48 tỷ139,26 tỷ212,01 tỷ
Giá vốn hàng bán149,27 tỷ149,12 tỷ135,86 tỷ184,75 tỷ
Lợi nhuận gộp21,19 tỷ4,36 tỷ901,59 triệu27,26 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD13,00 tỷ-3,71 tỷ-4,32 tỷ12,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,85 tỷ-6,30 tỷ703,15 triệu16,90 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,85 tỷ-6,30 tỷ703,15 triệu16,90 tỷ
EBITDA14,49 tỷ-1,77 tỷ-1,70 tỷ15,26 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản201,06 tỷ202,35 tỷ212,86 tỷ218,58 tỷ
Tài sản ngắn hạn170,43 tỷ165,58 tỷ173,75 tỷ180,90 tỷ
Tài sản dài hạn30,63 tỷ36,77 tỷ39,11 tỷ37,68 tỷ
Nợ phải trả2,97 tỷ6,01 tỷ10,22 tỷ9,04 tỷ
Vốn chủ sở hữu198,09 tỷ196,34 tỷ202,64 tỷ209,54 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh61,47 tỷ34,04 tỷ-24,23 tỷ-3,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-98,31 tỷ5,44 tỷ44,00 tỷ-48,05 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-7,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-36,84 tỷ39,49 tỷ12,46 tỷ-52,02 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ26,29 tỷ62,70 tỷ22,89 tỷ10,25 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần33,44 tỷ42,45 tỷ54,38 tỷ64,32 tỷ
Lợi nhuận gộp4,83 tỷ4,54 tỷ7,43 tỷ8,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,39 tỷ399,29 triệu1,21 tỷ1,13 tỷ
LNST công ty mẹ2,39 tỷ399,29 triệu1,21 tỷ1,13 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,67 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,49 tỷ
Các khoản dự phòng
1,36 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-446,19 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,70 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,70 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
58,85 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,48 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
240,00 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,20 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
21,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
61,47 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-743,29 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
72,73 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-125,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
22,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
2,21 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,15 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-98,31 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-36,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
62,70 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
437,75 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
26,29 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về AAM

AAM là công ty gì?
AAM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thủy sản Mekong, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1800448811. Trụ sở tại Lô 24 KCN Trà Nóc - P. Thới An Đông - Tp. Cần Thơ.
Cổ phiếu AAM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu AAM bắt đầu giao dịch ngày 24/09/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/02/2002.
Vốn hóa của AAM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của AAM đạt 547,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 620 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của AAM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 170,46 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,85 tỷ, ROE 0,93%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu AAM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lương Hoàng Duy. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1800448811.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ