Vạch cấm quay đầu, vạch vị trí dừng đỗ xe buýt, mũi tên chỉ hướng, chữ viết và ký hiệu trên mặt đường. Ký hiệu, mũi tên hoặc chữ viết sơn trực tiếp trên mặt đường.
| Mã biển | Tên | Ý nghĩa theo Quy chuẩn |
|---|---|---|
| Vạch 9.1 | vạch cấm xe quay đầu | sử dụng vạch 9.1 ở những vị trí cấm quay đầu xe tại nút giao hoặc chỗ mở dải phân cách hai chiều xe chạy. |
| Vạch 9.2 | Vạch quy định vị trí dừng đỗ của phương tiện giao thông công cộng trên đường | Sử dụng vạch 9.2 quy định vị trí dừng xe của các phương tiện vận tải hành khách công cộng trên đường như xe buýt, xe tắc xi ... Các loại phương tiện khác và người đi bộ không được... |
| Vạch 9.3 | Vạch mũi tên chỉ hướng trên mặt đường | Vạch mũi tên chỉ hướng trên mặt đường được sử dụng để chỉ hướng xe phải đi. Mũi tên chỉ hướng chủ yếu sử dụng ở các nút giao có tách nhập làn và trên đường có nhiều làn xe. Mũi tên... |
| Vạch 9.4 | Vạch mũi tên báo số làn xe phía trước bị giảm | sử dụng vạch mũi tên báo số làn xe phía trước bị giảm để báo cho người điều khiển phương tiện biết số làn xe theo hướng mũi tên bị giảm và phải chuyển làn đi theo hướng mũi tên. |
| Vạch 9.5 | Vạch dạng chữ viết, chữ số, hoặc màu sắc trên mặt đường | sử dụng đi kèm với các loại báo hiệu khác nhằm tăng tính rõ ràng về ý nghĩa của các báo hiệu. |
| Vạch 9.6 | Vạch ký hiệu xe đạp trên mặt đường | sử dụng trên các làn đường dành riêng cho xe đạp. |