dùng để phân chia các làn xe cùng chiều, xe trên làn đường tiếp giáp với vạch đứt nét được phép cắt qua khi cần thiết; xe trên làn đường tiếp giáp với vạch liền nét không được lấn làn hoặc đè lên vạch.
Hình trên là sơ đồ minh hoạ do dulieuphapluat.vn vẽ theo phần “Quy cách” của Vạch 2.4 Phụ lục G QCVN 41:2024/BGTVT (màu vạch, đơn hay đôi, liền hay đứt, tỷ lệ nét). Đây không phải hình vẽ gốc in kèm Quy chuẩn; kích thước thực tế lấy theo nguyên văn bên dưới.
Ý nghĩa sử dụng: dùng để phân chia các làn xe cùng chiều, xe trên làn đường tiếp giáp với vạch đứt nét được phép cắt qua khi cần thiết; xe trên làn đường tiếp giáp với vạch liền nét không được lấn làn hoặc đè lên vạch.
Quy cách: Gồm Vạch 2.1 kết hợp với Vạch 2.2.
| Phương tiện | Mức phạt tiền |
|---|---|
| Ô tô và các loại xe tương tự xe ô tô | 400.000 – 600.000 đ |
| Xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự | 200.000 – 400.000 đ |
| Xe máy chuyên dùng | 400.000 – 600.000 đ |
| Xe đạp, xe đạp máy và xe thô sơ | 100.000 – 200.000 đ |
| Xe đạp, xe đạp máy và xe thô sơ | 150.000 – 250.000 đ |
| Người đi bộ | 150.000 – 250.000 đ |
Các quy định khác của QCVN 41:2024/BGTVT có dẫn vạch 2.4.