Vạch dọc đường

Vạch kẻ theo chiều dọc tuyến: phân chia hai chiều xe chạy, phân chia các làn xe cùng chiều, giới hạn mép phần đường xe chạy. Vạch vàng phân chia hai chiều ngược nhau; vạch trắng phân chia các làn cùng chiều.

Hình biển báo Vạch 1.1 Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, đứt nétVạch 1.1Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, đứt nétHình biển báo Vạch 1.2 Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, nét liềnVạch 1.2Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, nét liềnHình biển báo Vạch 1.3 Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đôi, nét liềnVạch 1.3Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đôi, nét liềnHình biển báo Vạch 1.4 Vạch phân chia hai chiều xe chạy, dạng vạch đôi gồm một vạch nét liền, một vạch nét đứtVạch 1.4Vạch phân chia hai chiều xe chạy, dạng vạch đôi gồm một vạch nét liền, một vạch nét đứtHình biển báo Vạch 1.5 Vạch xác định ranh giới làn đường có thể thay đổi hướng xe chạyVạch 1.5Vạch xác định ranh giới làn đường có thể thay đổi hướng xe chạyHình biển báo Vạch 2.1 Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch đơn, đứt nétVạch 2.1Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch đơn, đứt nétHình biển báo Vạch 2.2 Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch đơn, liền nétVạch 2.2Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch đơn, liền nétHình biển báo Vạch 2.3 Vạch giới hạn làn đường dành riêng hoặc làn đường ưu tiênVạch 2.3Vạch giới hạn làn đường dành riêng hoặc làn đường ưu tiênHình biển báo Vạch 2.4 Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch kép (một vạch liền, một vạch đứt nét)Vạch 2.4Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch kép (một vạch liền, một vạch đứt nét)Hình biển báo Vạch 3.1 Vạch giới hạn mép ngoài phần đường xe chạy hoặc vạch phân cách làn xe cơ giới và làn xe thô sơVạch 3.1Vạch giới hạn mép ngoài phần đường xe chạy hoặc vạch phân cách làn xe cơ giới và làn xe thô sơHình biển báo Vạch 3.2 vạch giới hạn mép phần đường xe chạyVạch 3.2vạch giới hạn mép phần đường xe chạyHình biển báo Vạch 3.3 Vạch đứt nét, màu trắng, bề rộng vạch là 45 cm cho đường ô tô cao tốc và 30 cm cho các đường khác, khoảng cách nét đứt L1 = (100 cm - 300 cm); khoảng cách nét đứt L2 = (100 cm - 300 cm); L1:L2 = 1:1. Xe được phép cắt, chuyển làn qua vạch. Ngoài ra, vạch 3.3 còn được sử dụng để kẻ đoạn chuyển tiếp từ vạch 2.1 sang vạch 3.2. Chiều dài đoạn chuyển tiếp từ vạch 2.1 sang vạch 3.2 trong khoảng từ 50 m đến 100 mVạch 3.3Vạch đứt nét, màu trắng, bề rộng vạch là 45 cm cho đường ô tô cao tốc và 30 cm cho các đường khác, khoảng cách nét đứt L1 = (100 cm - 300 cm); khoảng cách nét đứt L2 = (100 cm - 300 cm); L1:L2 = 1:1. Xe được phép cắt, chuyển làn qua vạch. Ngoài ra, vạch 3.3 còn được sử dụng để kẻ đoạn chuyển tiếp từ vạch 2.1 sang vạch 3.2. Chiều dài đoạn chuyển tiếp từ vạch 2.1 sang vạch 3.2 trong khoảng từ 50 m đến 100 mHình biển báo Vạch 3.4 Vạch đứt nét, màu trắng, khoảng cách nét liền L1 = (3 m - 6 m), khoảng cách nét đứt L2 = 1 m - 2m, tỷ lệ L1: L2 = 3:1. Chiều dài vạch 3.4 lấy trong khoảng từ 50 m đến 100 mVạch 3.4Vạch đứt nét, màu trắng, khoảng cách nét liền L1 = (3 m - 6 m), khoảng cách nét đứt L2 = 1 m - 2m, tỷ lệ L1: L2 = 3:1. Chiều dài vạch 3.4 lấy trong khoảng từ 50 m đến 100 mHình biển báo Vạch 4.1 Vạch kênh hóa dòng xe dạng gạch chéoVạch 4.1Vạch kênh hóa dòng xe dạng gạch chéoHình biển báo Vạch 4.2 vạch kênh hóa dòng xe dạng chữ VVạch 4.2vạch kênh hóa dòng xe dạng chữ VHình biển báo Vạch 4.3 Vạch kênh hóa dòng xe dạng vành khuyênVạch 4.3Vạch kênh hóa dòng xe dạng vành khuyênHình biển báo Vạch 4.4 Vạch kẻ kiểu mắt võngVạch 4.4Vạch kẻ kiểu mắt võngHình biển báo Vạch 5.1 Vạch dẫn hướng rẽ trái qua phạm vi nút giaoVạch 5.1Vạch dẫn hướng rẽ trái qua phạm vi nút giaoHình biển báo Vạch 5.2 vạch phân làn đường kéo dài qua phạm vi nút giaoVạch 5.2vạch phân làn đường kéo dài qua phạm vi nút giaoHình biển báo Vạch 5.3 vạch làn chờ rẽ trái trong nút giaoVạch 5.3vạch làn chờ rẽ trái trong nút giaoHình biển báo Vạch 6.1 Vạch cấm đỗ xe trên đườngVạch 6.1Vạch cấm đỗ xe trên đườngHình biển báo Vạch 6.2 Vạch cấm dừng xe, cấm đỗ xe trên đườngVạch 6.2Vạch cấm dừng xe, cấm đỗ xe trên đường

Danh sách vạch dọc đường

Mã biểnTênÝ nghĩa theo Quy chuẩn
Vạch 1.1Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, đứt nétdùng để phân chia hai chiều xe chạy ngược chiều nhau. Xe được phép cắt qua để sử dụng làn ngược chiều từ cả hai phía.
Vạch 1.2Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, nét liềndùng để phân chia hai chiều xe chạy ngược chiều; xe không được lấn làn, không được đè lên vạch.
Vạch 1.3Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đôi, nét liềnDùng để phân chia hai chiều xe chạy ngược chiều, xe không được lấn làn, không được đè lên vạch.
Vạch 1.4Vạch phân chia hai chiều xe chạy, dạng vạch đôi gồm một vạch nét liền, một vạch nét đứtdùng để phân chia hai chiều xe chạy ngược chiều. Xe trên làn đường tiếp giáp với vạch đứt nét được phép cắt qua và sử dụng làn ngược chiều khi cần thiết; Xe trên làn đường tiếp giá...
Vạch 1.5Vạch xác định ranh giới làn đường có thể thay đổi hướng xe chạydùng để xác định ranh giới làn đường có thể thay đổi hướng xe chạy trên đó theo thời gian. Hướng xe chạy ở một thời điểm trên làn đường có thể đổi chiều được quy định bởi người điề...
Vạch 2.1Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch đơn, đứt nétdùng để phân chia các làn xe cùng chiều. Trong trường hợp này, xe được phép thực hiện việc chuyển làn đường qua vạch 2.1.
Vạch 2.2Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch đơn, liền nétdùng để phân chia các làn xe cùng chiều trong trường hợp không cho phép xe chuyển làn hoặc sử dụng làn khác; xe không được lấn làn, không được đè lên vạch.
Vạch 2.3Vạch giới hạn làn đường dành riêng hoặc làn đường ưu tiênVạch giới hạn làn đường dành riêng cho một loại xe cơ giới nhất định (vạch liền nét), các loại xe khác không được đi vào làn xe này trừ những trường hợp khẩn cấp.
Vạch 2.4Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch kép (một vạch liền, một vạch đứt nét)dùng để phân chia các làn xe cùng chiều, xe trên làn đường tiếp giáp với vạch đứt nét được phép cắt qua khi cần thiết; xe trên làn đường tiếp giáp với vạch liền nét không được lấn...
Vạch 3.1Vạch giới hạn mép ngoài phần đường xe chạy hoặc vạch phân cách làn xe cơ giới và làn xe thô sơđể xác định mép ngoài phần đường xe chạy; hoặc phân cách làn xe cơ giới và xe thô sơ, xe chạy được phép đè lên vạch khi cần thiết và phải nhường đường cho xe thô sơ.
Vạch 3.2vạch giới hạn mép phần đường xe chạyVạch 3.2, vạch 3.3: sử dụng để phân cách giữa làn xe cơ bản và làn xe chuyển tốc, giữa làn xe cơ bản và làn xe phụ thêm hoặc vạch phân cách, kênh hóa các làn xe trong khu vực tách...
Vạch 3.3Vạch đứt nét, màu trắng, bề rộng vạch là 45 cm cho đường ô tô cao tốc và 30 cm cho các đường khác, khoảng cách nét đứt L1 = (100 cm - 300 cm); khoảng cách nét đứt L2 = (100 cm - 300 cm); L1:L2 = 1:1. Xe được phép cắt, chuyển làn qua vạch. Ngoài ra, vạch 3.3 còn được sử dụng để kẻ đoạn chuyển tiếp từ vạch 2.1 sang vạch 3.2. Chiều dài đoạn chuyển tiếp từ vạch 2.1 sang vạch 3.2 trong khoảng từ 50 m đến 100 m- Vạch 3.4: sử dụng để báo hiệu sắp đến đến vạch 1.2 hoặc vạch 2.2; hoặc sử dụng để kẻ vạch chuyển tiếp từ vạch 1.1 đến vạch 1.2; hoặc từ vạch 2.1 đến vạch 2.2. Bề rộng vạch 3.4 đư...
Vạch 3.4Vạch đứt nét, màu trắng, khoảng cách nét liền L1 = (3 m - 6 m), khoảng cách nét đứt L2 = 1 m - 2m, tỷ lệ L1: L2 = 3:1. Chiều dài vạch 3.4 lấy trong khoảng từ 50 m đến 100 mc. Bố trí vạch phân làn đường trong khu vực tách và nhập làn
Vạch 4.1Vạch kênh hóa dòng xe dạng gạch chéoVạch kênh hóa dòng xe dạng gạch chéo được sử dụng để giới hạn các phần mặt đường không sử dụng cho xe chạy mà sử dụng để kênh hóa các dòng giao thông giao thông trên đường.
Vạch 4.2vạch kênh hóa dòng xe dạng chữ VVạch kênh hóa dòng xe dạng chữ V được sử dụng để giới hạn các phần mặt đường không sử dụng cho xe chạy mà sử dụng để kênh hóa các dòng giao thông giao thông trên đường.
Vạch 4.3Vạch kênh hóa dòng xe dạng vành khuyênVạch kênh hóa dòng xe dạng vành khuyên được kẻ ở trung tâm ngã tư giao nhau cùng mức để chỉ thị cho các phương tiện phải đi vòng qua phạm vi kẻ vạch theo chiều ngược chiều kim đồng...
Vạch 4.4Vạch kẻ kiểu mắt võngVạch kẻ kiểu mắt võng được sử dụng để báo cho người điều khiển không được dừng phương tiện trong phạm vi phần mặt đường có bố trí vạch để tránh ùn tắc giao thông.
Vạch 5.1Vạch dẫn hướng rẽ trái qua phạm vi nút giaodùng để định hướng quỹ đạo cho dòng xe rẽ trái theo giải pháp tổ chức giao thông làn đường được sử dụng trong nút. Mục đích sử dụng vạch là tăng tính dẫn hướng cho xe chạy; xe có t...
Vạch 5.2vạch phân làn đường kéo dài qua phạm vi nút giaosử dụng ở các nút giao lệch để định hướng quỹ đạo cho dòng xe đi thẳng. Mục đích sử dụng vạch là tăng tính dẫn hướng cho xe chạy; xe có thể cắt qua vạch khi cần thiết.
Vạch 5.3vạch làn chờ rẽ trái trong nút giaovạch được sử dụng để tạo không gian dừng chờ cho các xe rẽ trái sau khi xe đã vượt qua vạch dừng xe trên nhánh dẫn của nút giao có sử dụng đèn tín hiệu điều khiển, nhưng không thể...
Vạch 6.1Vạch cấm đỗ xe trên đườngđược sử dụng để báo hiệu không được phép đỗ xe bên đường. Vạch 6.1 được sử dụng độc lập hoặc phối hợp với ký hiệu chữ “Cấm đỗ xe” trên mặt đường và biển báo “Cấm đỗ xe”; ngoài ra,...
Vạch 6.2Vạch cấm dừng xe, cấm đỗ xe trên đườngđược sử dụng để báo hiệu không được phép dừng xe, đỗ xe bên đường. Vạch 6.2 có thể sử dụng phối hợp với ký hiệu chữ “cấm dừng, đỗ xe” trên mặt đường và biển báo “Cấm dừng, đỗ xe”;...

Các nhóm khác

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ