Trang chủ
›
Công cụ
›
Phí, lệ phí
›
Tài chính, chứng khoán & thuế
Phí, lệ phí lĩnh vực tài chính, chứng khoán & thuế
Khoản thu này đã có công cụ tính riêng
Lệ phí trước bạ — dùng công cụ tính để ra số tiền cụ thể theo trường hợp của bạn.
9 khoản thu có bảng mức thu chi tiết
16 khoản thu khác
Những khoản dưới đây chỉ có vài mức thu nên hiển thị luôn tại đây thay vì tách trang riêng.
Giá dịch vụ áp dụng tại thị trường chứng khoán phái sinh đối với sở giao dịch chứng khoán
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Dịch vụ đăng ký thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh
20 triệu đồng
127/2018/TT-BTC
Dịch vụ quản lý thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh
21 triệu đồng/năm
127/2018/TT-BTC
Dịch vụ giao dịch chứng khoán phái sinh đối với hợp đồng tương lai chỉ số
3.000 đồng/ hợp đồng
127/2018/TT-BTC
Dịch vụ giao dịch chứng khoán phái sinh đối với hợp đồng lai trái phiếu Chính phủ
5.000 đồng/ hợp đồng
127/2018/TT-BTC
Giá dịch vụ áp dụng tại thị trường chứng khoán phái sinh đối với trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Dịch vụ đăng ký thành viên bù trừ
20 triệu đồng
127/2018/TT-BTC
Dịch vụ quản lý thành viên bù trừ
30 triệu đồng/năm
127/2018/TT-BTC
Dịch vụ quản lý vị thế
3.000 đồng/hợp đồng/tài khoản/ngày
127/2018/TT-BTC
Dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ
0,003% giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ (tiền + giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)/tài khoản/tháng (tối đa không quá 2.000.000 đồng/tài khoản/tháng, tối thiểu không thấp hơn 400.000 đồng/tài khoản/tháng) đồng
127/2018/TT-BTC
Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Quản lý công ty đại chúng chưa niêm yết và chưa đăng ký giao dịch
415000 Đồng
25/2022/TT-BTC
Quản lý quỹ mở
5.000.000 Đồng/năm/quỹ
25/2022/TT-BTC
Quản lý công ty đại chúng chưa niêm yết và chưa đăng ký giao dịch
830.000 Đồng
25/2022/TT-BTC
Quản lý quỹ mở
10.000.000 Đồng/năm/công ty, quỹ
25/2022/TT-BTC
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán
4.000.000 Đồng/lần
271/2016/TT-BTC
Thẩm định cấp điều chinh, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán
2.000.000 Đồng/lần
271/2016/TT-BTC
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, kiểm toán
1.200.000 Đồng/lần
271/2016/TT-BTC
Thẩm định cấp điều chỉnh, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, kiểm toán
800.000 Đồng/lần
271/2016/TT-BTC
Lệ phí đăng ký doanh nghiệp
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Đăng ký thành lập doanh nghiệp, thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
100.000 Đồng/lần
130/2017/TT-BTC
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
50.000 Đồng/hồ sơ
130/2017/TT-BTC
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
50.000 Đồng/ lần
47/2019/TT-BTC
Lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá
100.000 đồng/giấy/lần cấp
168/2016/TT-BTC
Cấp giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá
50.000 đồng/giấy/lần cấp
168/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng ngân hàng
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp lần đầu
70.000.000 01 giấy phép
150/2016/TT-BTC
Cấp đổi, bổ sung, gia hạn
35.000.000 01 giấy phép
150/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp lần đầu
35.000.000 01 giấy phép
150/2016/TT-BTC
Cấp đổi, bổ sung, gia hạn
17.500.000 01 giấy phép
150/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng nhân dân
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho các tổ chức không phải là ngân hàng
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Trường hợp cấp mới, gia hạn giấy chứng nhận
5.000.000 đồng/01 lần thẩm định
09/2024/TT-BTC
Trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận:
3.000.000 đồng đồng/01 lần thẩm định
09/2024/TT-BTC
Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
60.000 đồng/bộ C/O
36/2023/TT-BTC
Cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
30.000 đồng/bộ C/O
36/2023/TT-BTC
Lệ phí cấp giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng
1.000.000 01 giấy phép
150/2016/TT-BTC
Phí thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Phí thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
4.000.000 đồng/lần thẩm định
142/2016/TT-BTC
Phí thẩm định để cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Phí thẩm định để cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
2.000.000 đồng/lần thẩm định
142/2016/TT-BTC
Phí thẩm định hồ sơ hưởng miễn trừ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định hồ sơ hưởng miễn trừ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh
25.000.000 Đồng/hồ sơ
58/2020/TT-BTC
← Về trang tra cứu phí, lệ phí
Nội dung cập nhật theo
thông tư, nghị định của các bộ ,
áp dụng từ
09/09/2026 .