Phí, lệ phí lĩnh vực tài chính, chứng khoán & thuế

Phí trong lĩnh vực chứng khoán, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán, hải quan và thông tin doanh nghiệp. Lĩnh vực này có 25 khoản thu do trung ương quy định, tổng cộng 213 mức thu chi tiết.

Khoản thu này đã có công cụ tính riêng

  • Lệ phí trước bạ — dùng công cụ tính để ra số tiền cụ thể theo trường hợp của bạn.

9 khoản thu có bảng mức thu chi tiết

16 khoản thu khác

Những khoản dưới đây chỉ có vài mức thu nên hiển thị luôn tại đây thay vì tách trang riêng.

Giá dịch vụ áp dụng tại thị trường chứng khoán phái sinh đối với sở giao dịch chứng khoán

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Dịch vụ đăng ký thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh 20 triệu đồng 127/2018/TT-BTC
Dịch vụ quản lý thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh 21 triệu đồng/năm 127/2018/TT-BTC
Dịch vụ giao dịch chứng khoán phái sinh đối với hợp đồng tương lai chỉ số 3.000 đồng/ hợp đồng 127/2018/TT-BTC
Dịch vụ giao dịch chứng khoán phái sinh đối với hợp đồng lai trái phiếu Chính phủ 5.000 đồng/ hợp đồng 127/2018/TT-BTC

Giá dịch vụ áp dụng tại thị trường chứng khoán phái sinh đối với trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Dịch vụ đăng ký thành viên bù trừ 20 triệu đồng 127/2018/TT-BTC
Dịch vụ quản lý thành viên bù trừ 30 triệu đồng/năm 127/2018/TT-BTC
Dịch vụ quản lý vị thế 3.000 đồng/hợp đồng/tài khoản/ngày 127/2018/TT-BTC
Dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ 0,003% giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ (tiền + giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)/tài khoản/tháng (tối đa không quá 2.000.000 đồng/tài khoản/tháng, tối thiểu không thấp hơn 400.000 đồng/tài khoản/tháng) đồng 127/2018/TT-BTC

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Quản lý công ty đại chúng chưa niêm yết và chưa đăng ký giao dịch 415000 Đồng 25/2022/TT-BTC
Quản lý quỹ mở 5.000.000 Đồng/năm/quỹ 25/2022/TT-BTC
Quản lý công ty đại chúng chưa niêm yết và chưa đăng ký giao dịch 830.000 Đồng 25/2022/TT-BTC
Quản lý quỹ mở 10.000.000 Đồng/năm/công ty, quỹ 25/2022/TT-BTC

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán 4.000.000 Đồng/lần 271/2016/TT-BTC
Thẩm định cấp điều chinh, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán 2.000.000 Đồng/lần 271/2016/TT-BTC
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, kiểm toán 1.200.000 Đồng/lần 271/2016/TT-BTC
Thẩm định cấp điều chỉnh, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, kiểm toán 800.000 Đồng/lần 271/2016/TT-BTC

Lệ phí đăng ký doanh nghiệp

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Đăng ký thành lập doanh nghiệp, thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 100.000 Đồng/lần 130/2017/TT-BTC
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp 50.000 Đồng/hồ sơ 130/2017/TT-BTC
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp 50.000 Đồng/ lần 47/2019/TT-BTC

Lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá 100.000 đồng/giấy/lần cấp 168/2016/TT-BTC
Cấp giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá 50.000 đồng/giấy/lần cấp 168/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng ngân hàng

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp lần đầu 70.000.000 01 giấy phép 150/2016/TT-BTC
Cấp đổi, bổ sung, gia hạn 35.000.000 01 giấy phép 150/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp lần đầu 35.000.000 01 giấy phép 150/2016/TT-BTC
Cấp đổi, bổ sung, gia hạn 17.500.000 01 giấy phép 150/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng nhân dân

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp lần đầu 200.000 01 giấy phép 150/2016/TT-BTC
Cấp đổi, bổ sung, gia hạn 100.000 01 giấy phép 150/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho các tổ chức không phải là ngân hàng

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp lần đầu 10.000.000 01 giấy phép 150/2016/TT-BTC
Cấp lại 5.000.000 01 giấy phép 150/2016/TT-BTC

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Trường hợp cấp mới, gia hạn giấy chứng nhận 5.000.000  đồng/01 lần thẩm định 09/2024/TT-BTC
Trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận: 3.000.000 đồng đồng/01 lần thẩm định 09/2024/TT-BTC

Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 60.000 đồng/bộ C/O 36/2023/TT-BTC
Cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 30.000 đồng/bộ C/O 36/2023/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng 1.000.000 01 giấy phép 150/2016/TT-BTC

Phí thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Phí thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá 4.000.000  đồng/lần thẩm định 142/2016/TT-BTC

Phí thẩm định để cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Phí thẩm định để cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá 2.000.000 đồng/lần thẩm định 142/2016/TT-BTC

Phí thẩm định hồ sơ hưởng miễn trừ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định hồ sơ hưởng miễn trừ trong giải quyết vụ việc cạnh tranh 25.000.000 Đồng/hồ sơ 58/2020/TT-BTC

← Về trang tra cứu phí, lệ phí

Nội dung cập nhật theo thông tư, nghị định của các bộ, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ