Phí, lệ phí lĩnh vực sở hữu trí tuệ

Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan; phí thẩm định và duy trì văn bằng bảo hộ sở hữu công nghiệp. Lĩnh vực này có 31 khoản thu do trung ương quy định, tổng cộng 138 mức thu chi tiết.

13 khoản thu có bảng mức thu chi tiết

18 khoản thu khác

Những khoản dưới đây chỉ có vài mức thu nên hiển thị luôn tại đây thay vì tách trang riêng.

Lệ phí cấp Văn bằng bảo hộ

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp văn bằng bảo hộ Quyền sở hữu công nghiệp 120 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC
Cấp văn bằng bảo hộ Đơn sáng chế có trên 01 điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ, đơn kiểu dáng công nghiệp có trên 01 phương án của từng sản phẩm, đơn nhãn hiệu có trên 01 nhóm sản phẩm/dịch vụ, từ điểm độc lập /phương án/ nhóm thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho 100 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC
Cấp văn bằng bảo hộ Đơn sáng chế có trên 01 điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ, đơn kiểu dáng công nghiệp có trên 01 phương án của từng sản phẩm, đơn nhãn hiệu có trên 01 nhóm sản phẩm/dịch vụ, từ điểm độc lập /phương án/ nhóm thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho 100 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC
Cấp văn bằng bảo hộ Đơn sáng chế có trên 01 điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ, đơn kiểu dáng công nghiệp có trên 01 phương án của từng sản phẩm, đơn nhãn hiệu có trên 01 nhóm sản phẩm/dịch vụ, từ điểm độc lập /phương án/ nhóm thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho 100 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC

Phí thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đơn (mỗi đơn đăng ký)

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đối với Sáng chế (bao gồm cả giải pháp hữu ích) 160 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC
Thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đối với Kiểu dáng công nghiệp 160 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC
Thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đối với Nhãn hiệu 160 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC
Thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đối với Thiết kế bố trí mạch tích hợp 160 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC

Phí thẩm định hồ sơ đơn đăng ký chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ)

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định hồ sơ đơn đăng ký chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Sáng chế 230 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC
Thẩm định hồ sơ đơn đăng ký chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Kiểu dáng công nghiệp 230 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC
Thẩm định hồ sơ đơn đăng ký chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Nhãn hiệu 230 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC
Thẩm định hồ sơ đơn đăng ký chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Thiết kế bố trí mạch tích hợp 230 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC

Lệ phí duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế, giải pháp hữu ích/gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp (đối với sáng chế/giải pháp hữu ích (mỗi năm) cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ; đối với nhãn hiệu (10 năm) cho mỗi

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế, giải pháp hữu ích/gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp (đối với sáng chế/giải pháp hữu ích (mỗi năm) cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ; đối với nhãn hiệu (10 năm) cho mỗi nhóm s 100 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC
Duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế, giải pháp hữu ích/gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp (đối với sáng chế/giải pháp hữu ích (mỗi năm) cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ; đối với nhãn hiệu (10 năm) cho mỗi nhóm s 100 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC
Duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế, giải pháp hữu ích/gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp (đối với sáng chế/giải pháp hữu ích (mỗi năm) cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ; đối với nhãn hiệu (10 năm) cho mỗi nhóm s 100 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC

Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên (mỗi đơn/yêu cầu)

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên (mỗi đơn/yêu cầu) đối với Sáng chế (bao gồm cả giải pháp hữu ích) 600 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC
Thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên (mỗi đơn/yêu cầu) đối với Kiểu dáng công nghiệp 600 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC
Thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên (mỗi đơn/yêu cầu) đối với Nhãn hiệu 600 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC

Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền ở hữu công nghiệp (gồm cả đơn tách, đơn chuyển đổi) 150 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC
Nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền ở hữu công nghiệp khii yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời thông báo của Tổ chức thu phí, lệ phí (mỗi lần được phép gia hạn) 120 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển quyền sử dụng quyền sở hữu công nghiệp

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển quyền sử dụng quyền sở hữu công nghiệp 120 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC

Lệ phí duy trì/gia hạn hiệu lực muộn (cho mỗi tháng nộp muộn)

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Duy trì/gia hạn hiệu lực muộn (cho mỗi tháng nộp muộn) đối với Sáng chế (bao gồm cả giả pháp hữu ích), kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu 10 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC

Lệ phí yêu cầu chấm dứt/hủy bỏ hiệu lực Văn bằng bảo hộ

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Yêu cầu chấm dứt/hủy bỏ hiệu lực Văn bằng bảo hộ Quyền sở hữu công nghiệp 50 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 200 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC

Lệ phí công bố quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, Quyết định ghi nhận/xóa tên Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (bao gồm cả sửa đổi thông tin về đại diện

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
ông bố quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, Quyết định ghi nhận/xóa tên Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (bao gồm cả sửa đổi thông tin về đại diện sở hữu c 150 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC

Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, (bao gồm cả sửa đổi thông tin); Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, Quyết định ghi nhận/xóa tên Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, (bao gồm

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Đăng bạ Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, (bao gồm cả sửa đổi thông tin); Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, Quyết định ghi nhận/xóa tên Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, (bao gồm cả sửa 150 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC

Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn)

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn) 300 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC

Phí phúc tra kết quả kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn)

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Phúc tra kết quả kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn) 150 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC

Phí thẩm định Hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp, Giấy chứng nhận Tổ chức giám định sở hữu công nghiệp, Hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, ghi nhận/xóa tên

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định Hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp, Giấy chứng nhận Tổ chức giám định sở hữu công nghiệp, Hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, ghi nhận/xóa tên Tổ 250 (nghìn đồng) 263/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp 175.000 Đồng/bằng 207/2016/TT-BTC

Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ 50.000 Đồng/bằng 207/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp 50.000 Đồng/01 người/lần 207/2016/TT-BTC

← Về trang tra cứu phí, lệ phí

Nội dung cập nhật theo thông tư, nghị định của các bộ, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ