Phí, lệ phí lĩnh vực văn hoá, thể thao & du lịch

Phí thẩm định phim, chương trình nghệ thuật, xuất bản phẩm; phí tham quan công trình văn hoá, bảo tàng. Lĩnh vực này có 25 khoản thu do trung ương quy định, tổng cộng 115 mức thu chi tiết.

5 khoản thu có bảng mức thu chi tiết

20 khoản thu khác

Những khoản dưới đây chỉ có vài mức thu nên hiển thị luôn tại đây thay vì tách trang riêng.

Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Từ 01 đến 05 phòng 6.000.000 đồng/giấy 212/2016/TT-BTC
Từ 06 phòng trở lên 12.000.000 đồng/giấy 212/2016/TT-BTC
Từ 01 đến 05 phòng 3.000.000 đồng/giấy 212/2016/TT-BTC
Từ 06 phòng trở lên 6.000.000 đồng/giấy 212/2016/TT-BTC

Phí thăm quan các Vườn quốc gia Bạch Mã, Cúc Phương, Ba Vì, Tam Đảo, Yokdon, Cát Tiên

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thu phí đối với Người lớn 60.000 đồng/người/lượt 206/2016/TT-BTC
Thu phí đối với Sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề 20.000 đồng/người/lượt 206/2016/TT-BTC
Thu phí đối với Trẻ em; học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông 10.000 đồng/người/lượt 206/2016/TT-BTC

Phí thăm quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thu phí đối với người lớn 40.000 đồng/người/lượt 182/2016/TT-BTC
Thu phí đối với Sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề 20.000 đồng/người/lượt 182/2016/TT-BTC
Thu phí đối với Trẻ em; học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông 10.000 đồng/người/lượt 182/2016/TT-BTC

Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đối với tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tranh

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định nội dung 10 tác phẩm đầu tiên 300.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định 260/2016/TT-BTC
Thẩm định nội dung Từ tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm thứ 49 270.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định 260/2016/TT-BTC
Thẩm định nội dung Từ tác phẩm thứ 50 trở đi 240.000 đến không quá 15.000.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định 260/2016/TT-BTC

Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đối với tác phẩm nhiếp ảnh

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định nội dung 10 tác phẩm đầu tiên 100.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định 260/2016/TT-BTC
Thẩm định nội dung Từ tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm thứ 49 90.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định 260/2016/TT-BTC
Thẩm định nội dung Từ tác phẩm thứ 50 trở đi 80.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định 260/2016/TT-BTC

Phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch (bao gồm thẩm định, công nhận mới và thẩm định, công nhận lại)

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Hạng 1 sao, 2 sao 1.500.000 (đồng/hồ sơ) 34/2018/TT-BTC
Hạng 3 sao 2.000.000 (đồng/hồ sơ) 34/2018/TT-BTC
Hạng 4 sao, 5 sao 3.500.000 (đồng/hồ sơ) 34/2018/TT-BTC

Phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định cấp mới Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa 1.500.000 đồng/giấy phép 33/2018/TT-BTC
Thẩm định cấp đổi Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa 1.000.000 đồng/giấy phép 33/2018/TT-BTC
Thẩm định cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa 750.000 đồng/giấy phép 33/2018/TT-BTC

Phí thư viện

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cá nhân từ 18 tuổi trở lên 120.000 đồng/thẻ/năm 162/2016/TT-BTC
Cán bộ hưu trí hoặc người cao tuổi theo quy định tại Luật người cao tuổi 50.000  đồng/thẻ/năm 162/2016/TT-BTC
Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu không thường xuyên 5.000 đồng/người/lượt 162/2016/TT-BTC

Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định nội dung Đồ chơi trẻ em 650.000 đồng/lần thẩm định 260/2016/TT-BTC
Thẩm định nội dung thiết bị chuyên dùng cho trò chơi ở sòng bạc 500.000 đồng/sản phẩm/lần thẩm định 260/2016/TT-BTC

Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đối với máy trò chơi điện tử có cài đặt chương trình trả thưởng

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định nội dung của 1 máy/lần thẩm định 300.000 đồng/lần thẩm định 260/2016/TT-BTC
Thẩm định nội dung từ 2 máy trở lên/lần thẩm định 500.000 đồng/lần thẩm định 260/2016/TT-BTC

Phí thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định cấp giấy phép đối với Dự án phim dài 5.000.000 đồng/dự án 289/2016/TT-BTC
Thẩm định cấp giấy phép đối với Dự án phim ngắn 2.400.000 đồng/dự án 289/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh 25.000 đồng/hồ sơ 214/2016/TT-BTC
Cấp phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh 50.000 đồng/hồ sơ 214/2016/TT-BTC

Lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh 25.000 đồng/hồ sơ 214/2016/TT-BTC
Đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh 50.000 đồng/hồ sơ 214/2016/TT-BTC

Phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế và nội địa (bao gồm: cấp mới, cấp đổi, cấp lại) 325.000 đồng/thẻ 33/2018/TT-BTC
Thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm (bao gồm: cấp mới, cấp đổi, cấp lại) 100.000 đồng/thẻ 33/2018/TT-BTC

Lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp mới Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài 3.000.000 đồng/Giấy phép 33/2018/TT-BTC
Cấp lại, Điều chỉnh, gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài 1.500.000 đồng/Giấy phép 33/2018/TT-BTC

Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh vũ trường

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh vũ trường 15.000.000 đồng/giấy 212/2016/TT-BTC
Thẩm định cấp giấy phép kinh doanh vũ trường 10.000.000 đồng/giấy 212/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép cho người thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan du lịch có liên quan đến tàu, thuyền nước ngoài (có giá trị một lần) cho người Việt Nam và người nước ngoài

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Người từ 16 tuổi trở lên 20.000 đồng/Giấy phép (01 USD/Giấy phép) 138/2016/TT-BTC
Người dưới 16 tuổi 10.000 đồng/Giấy phép (0,5 USD/Giấy phép) 138/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam 1.000.000 đồng/giấy 289/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình trong lĩnh vực điện ảnh

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình trong lĩnh vực điện ảnh 500  đồng/tem 289/2016/TT-BTC

Phí thẩm định công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (bao gồm thẩm định, công nhận mới và thẩm định, công nhận lại)

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Phí thẩm định công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (bao gồm thẩm định, công nhận mới và thẩm định, công nhận lại) 1.000.000 (đồng/hồ sơ) 34/2018/TT-BTC

← Về trang tra cứu phí, lệ phí

Nội dung cập nhật theo thông tư, nghị định của các bộ, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ