Trang chủ
›
Công cụ
›
Phí, lệ phí
›
Văn hoá, thể thao & du lịch
Phí, lệ phí lĩnh vực văn hoá, thể thao & du lịch
5 khoản thu có bảng mức thu chi tiết
20 khoản thu khác
Những khoản dưới đây chỉ có vài mức thu nên hiển thị luôn tại đây thay vì tách trang riêng.
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke
Phí thăm quan các Vườn quốc gia Bạch Mã, Cúc Phương, Ba Vì, Tam Đảo, Yokdon, Cát Tiên
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thu phí đối với Người lớn
60.000 đồng/người/lượt
206/2016/TT-BTC
Thu phí đối với Sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề
20.000 đồng/người/lượt
206/2016/TT-BTC
Thu phí đối với Trẻ em; học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
10.000 đồng/người/lượt
206/2016/TT-BTC
Phí thăm quan di tích lịch sử Dinh Độc Lập
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thu phí đối với người lớn
40.000 đồng/người/lượt
182/2016/TT-BTC
Thu phí đối với Sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề
20.000 đồng/người/lượt
182/2016/TT-BTC
Thu phí đối với Trẻ em; học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
10.000 đồng/người/lượt
182/2016/TT-BTC
Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đối với tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tranh
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định nội dung 10 tác phẩm đầu tiên
300.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định
260/2016/TT-BTC
Thẩm định nội dung Từ tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm thứ 49
270.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định
260/2016/TT-BTC
Thẩm định nội dung Từ tác phẩm thứ 50 trở đi
240.000 đến không quá 15.000.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định
260/2016/TT-BTC
Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đối với tác phẩm nhiếp ảnh
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định nội dung 10 tác phẩm đầu tiên
100.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định
260/2016/TT-BTC
Thẩm định nội dung Từ tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm thứ 49
90.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định
260/2016/TT-BTC
Thẩm định nội dung Từ tác phẩm thứ 50 trở đi
80.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định
260/2016/TT-BTC
Phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch (bao gồm thẩm định, công nhận mới và thẩm định, công nhận lại)
Phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định cấp mới Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
1.500.000 đồng/giấy phép
33/2018/TT-BTC
Thẩm định cấp đổi Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
1.000.000 đồng/giấy phép
33/2018/TT-BTC
Thẩm định cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
750.000 đồng/giấy phép
33/2018/TT-BTC
Phí thư viện
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cá nhân từ 18 tuổi trở lên
120.000 đồng/thẻ/năm
162/2016/TT-BTC
Cán bộ hưu trí hoặc người cao tuổi theo quy định tại Luật người cao tuổi
50.000 đồng/thẻ/năm
162/2016/TT-BTC
Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu không thường xuyên
5.000 đồng/người/lượt
162/2016/TT-BTC
Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định nội dung Đồ chơi trẻ em
650.000 đồng/lần thẩm định
260/2016/TT-BTC
Thẩm định nội dung thiết bị chuyên dùng cho trò chơi ở sòng bạc
500.000 đồng/sản phẩm/lần thẩm định
260/2016/TT-BTC
Phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đối với máy trò chơi điện tử có cài đặt chương trình trả thưởng
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định nội dung của 1 máy/lần thẩm định
300.000 đồng/lần thẩm định
260/2016/TT-BTC
Thẩm định nội dung từ 2 máy trở lên/lần thẩm định
500.000 đồng/lần thẩm định
260/2016/TT-BTC
Phí thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định cấp giấy phép đối với Dự án phim dài
5.000.000 đồng/dự án
289/2016/TT-BTC
Thẩm định cấp giấy phép đối với Dự án phim ngắn
2.400.000 đồng/dự án
289/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
25.000 đồng/hồ sơ
214/2016/TT-BTC
Cấp phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
50.000 đồng/hồ sơ
214/2016/TT-BTC
Lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh
25.000 đồng/hồ sơ
214/2016/TT-BTC
Đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh
50.000 đồng/hồ sơ
214/2016/TT-BTC
Phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế và nội địa (bao gồm: cấp mới, cấp đổi, cấp lại)
325.000 đồng/thẻ
33/2018/TT-BTC
Thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm (bao gồm: cấp mới, cấp đổi, cấp lại)
100.000 đồng/thẻ
33/2018/TT-BTC
Lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp mới Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
3.000.000 đồng/Giấy phép
33/2018/TT-BTC
Cấp lại, Điều chỉnh, gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
1.500.000 đồng/Giấy phép
33/2018/TT-BTC
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh vũ trường
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh vũ trường
15.000.000 đồng/giấy
212/2016/TT-BTC
Thẩm định cấp giấy phép kinh doanh vũ trường
10.000.000 đồng/giấy
212/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp giấy phép cho người thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan du lịch có liên quan đến tàu, thuyền nước ngoài (có giá trị một lần) cho người Việt Nam và người nước ngoài
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Người từ 16 tuổi trở lên
20.000 đồng/Giấy phép (01 USD/Giấy phép)
138/2016/TT-BTC
Người dưới 16 tuổi
10.000 đồng/Giấy phép (0,5 USD/Giấy phép)
138/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam
1.000.000 đồng/giấy
289/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình trong lĩnh vực điện ảnh
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình trong lĩnh vực điện ảnh
500 đồng/tem
289/2016/TT-BTC
Phí thẩm định công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (bao gồm thẩm định, công nhận mới và thẩm định, công nhận lại)
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Phí thẩm định công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (bao gồm thẩm định, công nhận mới và thẩm định, công nhận lại)
1.000.000 (đồng/hồ sơ)
34/2018/TT-BTC
← Về trang tra cứu phí, lệ phí
Nội dung cập nhật theo
thông tư, nghị định của các bộ ,
áp dụng từ
09/09/2026 .