Phí, lệ phí lĩnh vực công nghiệp, thương mại & an toàn

Phí giấy phép điện lực, vật liệu nổ, rượu thuốc lá; kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; an toàn bức xạ. Lĩnh vực này có 41 khoản thu do trung ương quy định, tổng cộng 228 mức thu chi tiết.

13 khoản thu có bảng mức thu chi tiết

28 khoản thu khác

Những khoản dưới đây chỉ có vài mức thu nên hiển thị luôn tại đây thay vì tách trang riêng.

Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Hệ thống lạnh

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Năng suất lạnh đến 30.000 Kcal/h 1.400.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Năng suất lạnh từ trên 30.000 Kcal/h đến 100.000 Kcal/h 2.500.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Năng suất lạnh từ trên 100.000 Kcal/h đến 1.000.000 Kcal/h 4.000.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Năng suất lạnh trên 1.000.000 Kcal/h 5.000.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH

Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Các loại máy trục khác Tời, Trục tải, cáp treo vận chuyển người, Tời thủ công có tải trọng từ 1.000 kg trở lên

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Tải trọng đến 1,0 tấn và góc nâng từ 0 độ đến 35 độ 1.800.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Tải trọng trên 1 tấn và góc nâng trên 35 độ đến 90 độ. 2.000.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Cáp treo vận chuyển người 20.000 đồng/Mét dài cáp 41/2016/TT-BLĐTBXH
Tời thủ công có tải trọng 1.000 kg trở lên. 1.000.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH

Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Máy vận thăng nâng hàng, nâng hàng kèm người, nâng người; Sàn nâng người, nâng hàng

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Tải trọng nâng dưới 3 tấn 700.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Tải trọng nâng từ 3 tấn trở lên 1.500.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Nâng người có số lượng đến 10 người 2.500.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Nâng người có số lượng trên 10 người 3.000.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH

Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Tàu lượn, đu quay, máng trượt và các công trình vui chơi khác

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Tàu lượn, đu quay số lượng dưới 20 người 1.500.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Tàu lượn, đu quay có số lượng từ 21 người trở lên 3.000.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Máng trượt và công trình vui chơi khác 2.000.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Sàn biểu diễn, khán đài 100.000 đồng/m² 41/2016/TT-BLĐTBXH

Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Nồi gia nhiệt dầu

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Công suất nhỏ hơn 1.000.000 Kcal/h 960.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Công suất từ 1.000.000 đến 2.000.000 Kcal/h 1.200.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Công suất từ trên 2.000.000 Kcal/h đến 4.000.000 Kcal/h 1.440.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Công suất trên 4.000.000 Kcal/h 2.000.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH

Phí thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối với cấp, cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện 14.350.000 Đồng/lần 110/2017/TT-BTC
Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối vớ cấp lại khi bổ sung lĩnh vực hoạt động giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện 4.550.000 Đồng/lần 110/2017/TT-BTC
Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối với cấp, cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện 840.000 Đồng/lần 110/2017/TT-BTC
Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối vớ cấp lại khi bổ sung lĩnh vực hoạt động giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện 35.000 Đồng/lần 110/2017/TT-BTC

Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân cấp tỉnh 15.000.000 Đồng/1 bản kế hoạch 287/2016/TT-BTC
Thẩm định để phê duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ I, II và III và Cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp 5.000.000 Đồng/1 bản kế hoạch 287/2016/TT-BTC
Thẩm định để phê duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ IV - Cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ thuộc nhóm 2 (trừ nguồn phóng xạ trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp), nhóm 3, nhóm 4 theo quy định tại QCVN 6: 2.000.000 Đồng/1 bản kế hoạch 287/2016/TT-BTC
Thẩm định để phê duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ IV - Cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ thuộc nhóm 5 theo quy định tại QCVN 6:2010/BKHCN, thiết bị phát tia X quang chẩn đoán y tế và thiết bị phát tia 5.000.000 Đồng/1 bản kế hoạch 287/2016/TT-BTC

Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Thang máy các loại

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thang máy dưới 10 tầng dừng 2.000.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Thang máy từ 10 tầng dừng đến 20 tầng dừng 3.000.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Thang máy trên 20 tầng dừng 4.500.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH

Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Palăng điện, xích kéo tay

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Palăng điện tải trọng đến 3 tấn, palăng xích kéo tay tải trọng nâng từ 1 tấn đến 3 tấn 750.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Palăng điện, palăng xích kéo tay tải trọng nâng từ trên 3 tấn đến 7,5 tấn 1.300.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Palăng điện, xích kéo tay tải trọng nâng trên 7,5 tấn 1.800.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH

Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
thẩm định điều kiện cấp giấy đăng ký dịch vụ đào tạo (đào tạo an toàn bức xạ; đào tạo chuyên môn nghiệp vụ đối với nhân viên bức xạ) 10.000.000 Đồng/dịch vụ 287/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện cấp giấy đăng ký dịch vụ kiểm định thiết bị bức xạ. 10.000.000 Đồng/dịch vụ 287/2016/TT-BTC
Thẩm định điều kiện cấp giấy đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử khác. 7.000.000 Đồng/dịch vụ 287/2016/TT-BTC

Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Hệ thống đường ống áp lực

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Đường kính ống đến 150 mm 10.000 đồng/m 41/2016/TT-BLĐTBXH
Đường kính ống trên 150 mm 15.000 đồng/m 41/2016/TT-BLĐTBXH

Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Hệ thống điều chế; nạp khí; khí hóa lỏng, hòa tan

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Hệ thống có 20 miệng nạp trở xuống 2.500.000 đồng/Hệ thống 41/2016/TT-BLĐTBXH
Hệ thống có 21 miệng nạp trở lên 3.000.000 đồng/Hệ thống 41/2016/TT-BLĐTBXH

Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Thang cuốn, băng tải chở người

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thang cuốn không kể năng suất 2.200.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH
Băng tải chở người không kể năng suất 2.500.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH

Lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp mới 3.000.000 đồng/giấy phép 143/2016/TT-BTC
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung, gia hạn 1.500.000 đồng/giấy phép 143/2016/TT-BTC

Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để đăng ký

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu có tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng Từ 50 nghìn đến tối đa là 100 nghìn đồng 169/2016/TT-BTC
Các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung có tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng Từ 30 nghìn đến tối đa là 50 nghìn đồng 169/2016/TT-BTC

Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Đối với cấp mới 1.200.000 đồng/01 Giấy chứng nhận 08/2018/TT-BTC
Đối với cấp lại, điều chỉnh 600 đồng/01 Giấy chứng nhận 08/2018/TT-BTC

Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Đối với cấp mới 1.200.000 đồng/01 Giấy phép 08/2018/TT-BTC
Đối với cấp lại, điều chỉnh 600 đồng/01 Giấy phép 08/2018/TT-BTC

Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Đối với cấp mới 1.200.000 đồng/01 Giấy phép 08/2018/TT-BTC
Đối với cấp lại, điều chỉnh 600 đồng/01 Giấy phép 08/2018/TT-BTC

Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 3

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Đối với cấp mới 1.200.000 đồng/01 Giấy phép 08/2018/TT-BTC
Đối với cấp lại, điều chỉnh 600 đồng/01 Giấy phép 08/2018/TT-BTC

Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng DOC, DOC-PSF

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Đối với cấp mới 1.200.000 đồng/01 Giấy phép 08/2018/TT-BTC
Đối với cấp lại, điều chỉnh 600 đồng/01 Giấy phép 08/2018/TT-BTC

Phí thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với cấp mới, cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 10.500.000 Đồng/lần 110/2017/TT-BTC
Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với cấp lại khi bổ sung lĩnh vực hoạt động giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 3.500.000 Đồng/lần 110/2017/TT-BTC

Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Bình chịu áp lực

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Dung tích trên 500 m3 7.500.000 đồng/Thiết bị 41/2016/TT-BLĐTBXH

Phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ (cấp phép sơ bộ)

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ (cấp phép sơ bộ) 10 triệu đồng 169/2016/TT-BTC

Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ Từ 50 nghìn đến tối đa là 100 nghìn đồng 169/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy 150.000 đồng/giấy đăng ký 183/2016/TT-BTC

Phí thẩm định phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất 36.000.000 đồng/01 Bộ hồ sơ 08/2018/TT-BTC

Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ 200.000 Đồng/chứng chỉ 287/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử 200.000 Đồng/chứng chỉ 287/2016/TT-BTC

← Về trang tra cứu phí, lệ phí

Nội dung cập nhật theo thông tư, nghị định của các bộ, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ