Phí, lệ phí lĩnh vực y tế & dược phẩm

Phí kiểm nghiệm thuốc, giám định y khoa, trang thiết bị y tế, an toàn thực phẩm, hành nghề y dược. Lĩnh vực này có 15 khoản thu do trung ương quy định, tổng cộng 493 mức thu chi tiết.

8 khoản thu có bảng mức thu chi tiết

7 khoản thu khác

Những khoản dưới đây chỉ có vài mức thu nên hiển thị luôn tại đây thay vì tách trang riêng.

Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi 1.350.000 Đồng/lần/sản phẩm 67/2021/TT-BTC
Thẩm định hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm đối với phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không thuộc trong danh sách mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm hoặc không đúng đối tượng sử dụng do Bộ Y tế quy định 450.000 Đồng/lần/sản phẩm 67/2021/TT-BTC
Xác nhận lô hàng thực phẩm nhập khẩu (chưa bao gồm chi phí kiểm nghiệm) đối với kiểm tra thông thường 270.000 Đồng/lô hàng 67/2021/TT-BTC
Xác nhận lô hàng thực phẩm nhập khẩu (chưa bao gồm chi phí kiểm nghiệm) đối với kiểm tra chặt 900.000 đồng/lô hàng + số mặt hàng x 100.000 đồng (số mặt hàng tính từ mặt hàng thứ 2). Đồng/lô hàng 67/2021/TT-BTC

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận phòng xét nghiệm an toàn sinh học

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 1,2 4.500 đồng/Lần 278/2016/TT-BTC
Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 3,4 9.000 đồng/Lần 278/2016/TT-BTC

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận thực phẩm xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Trường hợp chỉ kiểm tra hồ sơ đẻ cấp giấy chứng nhận thực phẩm xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu 100.000 đồng/lô hàng 286/2016/TT-BTC

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực trang thiết bị y tế

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực trang thiết bị y tế (bao gồm điều kiện sản xuất, mua bán, tư vấn, kiểm định trang thiết bị y tế) 2.100.000 Đồng/Hồ sơ 59/2023/TT-BTC

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận phòng xét nghiệm an toàn sinh học, HIV, tiêm chủng

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định cấp giấy chứng nhận phòng xét nghiệm an toàn sinh học (áp dụng đối với phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III, cấp IV) 6.300.000 Đồng/Lần 59/2023/TT-BTC

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu (Giấy chứng nhận lưu hành tự do, giấy chứng nhận xuất khẩu, giấy chứng nhận y tế) 900.000 Đồng/lần/giấy chứng nhận 67/2021/TT-BTC

Phí thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu trong quảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thuốc lĩnh vực y tế

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu trong quảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thuốc lĩnh vực y tế 990.000 Đồng/lần/sản phẩm 67/2021/TT-BTC

← Về trang tra cứu phí, lệ phí

Nội dung cập nhật theo thông tư, nghị định của các bộ, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ