Chiều dày (cm) ≤ 60Đơn vị tính: 1m34 dòng hao phí
Chiều dày (cm) > 60Đơn vị tính: 1m34 dòng hao phí
MóngĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Tường Chiều dày (cm) ≤30Đơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Tường Chiều dày (cm) >30Đơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Trụ độc lậpĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Chiều dày (cm) ≤11Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Chiều dày (cm) ≤33Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Chiều dày (cm) >33Đơn vị tính: 1m33 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤10Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤18Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) >18Đơn vị tính: 100kg3 dòng hao phí
Trần gỗ dán, ván épĐơn vị tính: 1m24 dòng hao phí
Chiều dày kính ≤7mm Gắn bằng matít Cửa, vách dạng thườngĐơn vị tính: 1m24 dòng hao phí
Chiều dày kính ≤7mm Gắn bằng matít Cửa, vách dạng phức tạpĐơn vị tính: 1m24 dòng hao phí
Chiều dày kính ≤7mm Đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗĐơn vị tính: 1m25 dòng hao phí
Loại 5 thanh giằng cho 1 cầu rayĐơn vị tính: 1km đường sắt có thanh giằng2 dòng hao phí
Loại 3 thanh giằng cho 1 cầu rayĐơn vị tính: 1km đường sắt có thanh giằng2 dòng hao phí
Số lượngĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Số lượngĐơn vị tính: 1 tấn2 dòng hao phí