Định mức SB.84121 — Cắt và lắp kính — Chiều dày kính ≤7mm Đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ
Định mức SB.84121 quy định hao phí cho 1m2 cắt và lắp kính (Chiều dày kính ≤7mm Đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ): 1,13 m2 kính, 0,021 kg đinh, 3,6 m nẹp gỗ.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.84121 cần: 113 m2 kính; 2,1 kg đinh; 360 m nẹp gỗ; 22 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác SB.84100 — Cắt Và Lắp Kính.
Bảng hao phí định mức SB.84121
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Kính | m2 | 1,13 |
| Đinh | kg | 0,021 |
| Nẹp gỗ | m | 3,6 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,22 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng SB.841
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.84121 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Lau sạch tấm kính.
- Đo kích thước các ô kính, ghi lại số lượng, số loại.
- Tính toán chiều cắt.
- Cắt và lắp kính vào kết cấu bằng gắn matít hay bằng đóng nẹp gỗ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lau sạch matít.
- Thu dọn nơi làm việc
Cơ sở pháp lý
- Mã SB.84121 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức SB.84121
Mã định mức SB.84121 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.84121 tính cho đơn vị nào?
Mã SB.84121 khác gì các mã cùng bảng SB.841?
Thành phần công việc của định mức SB.84121 gồm những gì?
Định mức SB.84121 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã SB.84121 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
- Cùng bảng SB.841 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại SB — Cắt Và Lắp Kính
