Định mức SE.44110 — Lắp thanh giằng — Loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray
Định mức SE.44110 quy định hao phí cho 1km đường sắt có thanh giằng lắp thanh giằng (Loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray): 400 bộ thanh giằng sắt 25 và phụ kiện, 31,9 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1km đường sắt có thanh giằng theo mã SE.44110 cần: 40.000 bộ thanh giằng sắt 25 và phụ kiện; 3.190 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác SE.44100 — Lắp Thanh Giằng Cự Ly Cho Đường 1,00M Và 1,435M.
Bảng hao phí định mức SE.44110
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1km đường sắt có thanh giằng |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thanh giằng sắt 25 và phụ kiện | bộ | 400 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 31,90 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng SE.441
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.44110 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SE.44110 | Loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray | mã đang xem |
| SE.44120 | Loại 3 thanh giằng cho 1 cầu ray | -40,1% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Lắp thanh giằng cự ly đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Vận chuyển thanh giằng và phụ kiện trong phạm vi 1500m.
Cơ sở pháp lý
- Mã SE.44110 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức SE.44110
Mã định mức SE.44110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.44110 tính cho đơn vị nào?
Mã SE.44110 khác gì các mã cùng bảng SE.441?
Thành phần công việc của định mức SE.44110 gồm những gì?
Định mức SE.44110 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã SE.44110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
- Cùng bảng SE.441 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại SE — Lắp Thanh Giằng Cự Ly Cho Đường 1,00M Và 1,435M
