Định mức SB.11220 — Xây tường thẳng — Chiều dày (cm) > 60
Định mức SB.11220 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng (Chiều dày (cm) > 60): 1,22 m3 đá hộc, 0,058 m3 đá dăm 4x6cm, 0,428 m3 vữa.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.11220 cần: 122 m3 đá hộc; 5,8 m3 đá dăm 4x6cm; 42,8 m3 vữa; 287 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác SB.11200 — Xây Tường Thẳng.
Bảng hao phí định mức SB.11220
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá hộc | m3 | 1,22 |
| Đá dăm 4x6cm | m3 | 0,058 |
| Vữa | m3 | 0,428 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,87 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng SB.112
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.11220 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.11220 | Chiều dày (cm) > 60 | mã đang xem |
| SB.11210 | Chiều dày (cm) ≤ 60 | -13,6% |
Cơ sở pháp lý
- Mã SB.11220 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức SB.11220
Mã định mức SB.11220 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.11220 tính cho đơn vị nào?
Mã SB.11220 khác gì các mã cùng bảng SB.112?
Định mức SB.11220 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã SB.11220 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
- Cùng bảng SB.112 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại SB — Xây Tường Thẳng
