SA.33211
Định mức SA — Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình
Nhóm mã hiệu SA gồm 163 mã định mức thuộc công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng SA đều nằm trong nhóm này.
Các nhóm công tác trong SA
SA.11100Phá Dỡ Móng Các Loại5 mã
SA.11200Phá Dỡ Nền Các Loại10 mã
SA.11300—9 mã
SA.11400Phá Dỡ Xà Dầm, Giằng, Cột, Trụ, Sàn Mái4 mã
SA.11500—6 mã
SA.11600Phá Lớp Vữa Trát2 mã
SA.11700Phá Dỡ Hàng Rào2 mã
SA.11800Cạo Bỏ Lớp Vôi, Sơn Cũ6 mã
SA.11900Cạo Rỉ Kết Cấu Thép, Đục Nhám Mặt Bê Tông2 mã
SA.12100Phá Dỡ Kết Cấu Bê Tông Bằng Máy4 mã
SA.21100Tháo Dỡ Khuôn Cửa Gỗ2 mã
SA.21200—15 mã
SA.21300Tháo Dỡ Phụ Kiện Vệ Sinh5 mã
SA.21400Tháo Dỡ Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Bằng Thủ Công6 mã
SA.21500Tháo Dỡ Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Bằng Máy2 mã
SA.21600Tháo Dỡ Kết Cấu Thép4 mã
SA.21700Tháo Dỡ Tấm Lợp, Tấm Che Tường3 mã
SA.21800Tháo Dỡ Gạch Chịu Lửa Trong Các Kết Cấu6 mã
SA.31100Đục Lỗ Thông Tường Xây Gạch6 mã
SA.31200Đục Lỗ Thông Tường Bê Tông6 mã
SA.31300Đục Mở Tường Làm Cửa6 mã
SA.31400Đục Bê Tông Để Gia Cố Các Kết Cấu Bê Tông3 mã
SA.31500Đục Tường, Sàn Bê Tông Tạo Rãnh Để Cài Sàn Bê Tông, Chôn Ống Nước, Ống Bảo Vệ Dây Dẫn2 mã
SA.31600Đục Lớp Mặt Ngoài Bê Tông Cốt Thép Bằng Búa Căn3 mã
SA.31700Đục Lớp Bê Tông Mặt Ngoài Bằng Máy Khoan Bê Tông3 mã
SA.31800Khoan Tạo Lỗ Bê Tông Bằng Máy Khoan6 mã
SA.31900Khoan Xuyên Qua Bê Tông Cốt Thép, Lỗ Khoan Đường Kính Φ > 70 Mm4 mã
SA.32100Cắt Tường Bê Tông Bằng Máy4 mã
SA.32200Cắt Sàn Bê Tông Bằng Máy3 mã
SA.33100Cắt Thép Tấm3 mã
SA.33200Cắt Sắt U3 mã
SA.33300Cắt Sắt I3 mã
SA.34100Khoan Lỗ Sắt Thép Dày 5-22Mm, Lỗ Khoan Φ14-27Mm2 mã
SA.34200Doa Lỗ Sắt Thép2 mã
SA.41100Đục Tẩy Bề Mặt Tường, Cột, Dầm, Trần, Sàn Bê Tông4 mã
SA.41200Tẩy Rỉ Kết Cấu Thép3 mã
SA.51000Tháo Dỡ Lớp Bảo Ôn Đường Ống4 mã
Danh sách mã hiệu SA
SA.33212
Cắt sắt U
SA.33213
Cắt sắt U
SA.33311
Cắt sắt I
SA.33312
Cắt sắt I
SA.33313
Cắt sắt I
SA.11211
Phá dỡ nền
SA.11212
Phá dỡ nền
SA.11213
Phá dỡ nền
SA.11214
Phá dỡ nền
SA.11215
Phá dỡ nền
SA.11221
Phá dỡ nền
SA.11231
Phá dỡ nền
SA.11232
Phá dỡ nền
SA.21261
Tháo dỡ mái
SA.21262
Tháo dỡ mái
SA.21263
Tháo dỡ mái
SA.21264
Tháo dỡ mái
SA.33111
Cắt thép tấm
SA.33112
Cắt thép tấm
SA.33113
Cắt thép tấm
SA.11711
Phá dỡ hàng rào
SA.11712
Phá dỡ hàng rào
SA.34211
Doa lỗ sắt thép
SA.34212
Doa lỗ sắt thép
SA.11611
Phá lớp vữa trát
SA.11612
Phá lớp vữa trát
SA.21241
Tháo dỡ vách ngăn
SA.21242
Tháo dỡ vách ngăn
SA.21243
