Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Số lượngĐơn vị tính: 1 tấn2 dòng hao phí
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức Số lượngĐơn vị tính: 1m3 xây3 dòng hao phí
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượngĐơn vị tính: 1m2 bề mặt lát3 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo ≤6,9m Theo thanh đứng gian giữaĐơn vị tính: 1m3 cấu kiện2 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo ≤6,9m Theo thanh đứng gian đầu hồiĐơn vị tính: 1m3 cấu kiện3 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 10Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 12 ÷ 14Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 16 ÷ 18Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 20 ÷ 22Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 24Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 27 ÷ 30Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 33÷36Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 40÷45Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 50Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 55Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 60Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Vật liệu dùng để gia công Số lượngĐơn vị tính: 1m3 đá 4x61 dòng hao phí
Vật liệu dùng để gia công Số lượngĐơn vị tính: 1m3 đá 2x41 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng 0Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 2Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí