Định mức SB.12320 — Xây trụ độc lập — Tường Chiều dày (cm) >30
Định mức SB.12320 quy định hao phí cho 1m3 xây trụ độc lập (Tường Chiều dày (cm) >30): 0,194 m3 vữa, 2,64 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.12320 cần: 19,4 m3 vữa; 264 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác SB.12300 — Xây Trụ Độc Lập.
Bảng hao phí định mức SB.12320
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa | m3 | 0,194 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,64 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1m3
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng SB.123
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.12320 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã SB.12320 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức SB.12320
Mã định mức SB.12320 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.12320 quy định hao phí cho 1m3 xây trụ độc lập (Tường Chiều dày (cm) >30): 0,194 m3 vữa, 2,64 công nhân công nhóm 2.
Định mức SB.12320 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.12320 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.12320 cần: 19,4 m3 vữa; 264 công nhân công nhóm 2.
Mã SB.12320 khác gì các mã cùng bảng SB.123?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tường Chiều dày (cm) >30"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.12310 cao hơn 0.4%, mã SB.12310 cao hơn 13.3%, mã SB.12310 cao hơn 73.9%.
Định mức SB.12320 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.12320 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã SB.12320 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
- Cùng bảng SB.123 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại SB — Xây Trụ Độc Lập
