Đường kính phao (m) 1,4Đơn vị tính: 1 cái2 dòng hao phí
Sàn máiĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Cầu thang ThườngĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Cầu thang Xoáy trôn ốcĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí
Chiều dày mặt đường (cm) ≤ 25Đơn vị tính: 1 m39 dòng hao phí
Chiều dày mặt đường (cm) > 25Đơn vị tính: 1 m39 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1 tấn4 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1 tấn6 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1 tấn6 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤10Đơn vị tính: 1 tấn6 dòng hao phí