Định mức AF.61424 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép cột, trụ (Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200): 1.020 kg thép tròn, 9,28 kg dây thép, 4,82 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.61424 cần: 102.000 kg thép tròn; 928 kg dây thép; 482 kg que hàn; 1.078 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AF.61400 — Cốt Thép Cột, Trụ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tròn | kg | 1.020 |
| Dây thép | kg | 9,280 |
| Que hàn | kg | 4,820 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 10,78 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,160 |
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,320 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,031 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | 0,031 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.61424 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.61424 | Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | mã đang xem |
| AF.61411 | Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6 | +18,0% |
| AF.61412 | Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | +21,2% |
| AF.61413 | Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | +33,1% |
| AF.61414 | Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | +39,1% |
| AF.61421 | Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 6 | -13,2% |
| AF.61422 | Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 28 | -11,8% |
| AF.61423 | Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | -3,9% |
| AF.61431 | Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6 | -26,1% |
| AF.61432 | Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28 | -23,2% |
| AF.61433 | Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | -16,7% |
| AF.61434 | Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | -13,4% |