Định mức AF.15420 — Bê tông mặt đường — Chiều dày mặt đường (cm) > 25

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 m39 dòng hao phí

Định mức AF.15420 quy định hao phí cho 1 m3 bê tông mặt đường (Chiều dày mặt đường (cm) > 25): 1,025 m3 vữa bê tông, 0,0085 m3 gỗ làm khe co dãn, 2,03 kg nhựa đường.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m3 theo mã AF.15420 cần: 102,5 m3 vữa bê tông; 0,85 m3 gỗ làm khe co dãn; 203 kg nhựa đường; 122 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AF.15400 — Bê Tông Mặt Đường.

Bảng hao phí định mức AF.15420

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 m3
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Gỗ làm khe co dãnm30,0085
Nhựa đườngkg2,03
Vật liệu khác%1,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,22
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,095
Máy đầm bàn 1 kWca0,089
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,089
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.154

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.15420 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.15420Chiều dày mặt đường (cm) > 25mã đang xem
AF.15410Chiều dày mặt đường (cm) ≤ 25 +10,0%

Xem nguyên bảng AF.154 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn bằng gỗ, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AF.15420 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.15420

Mã định mức AF.15420 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.15420 quy định hao phí cho 1 m3 bê tông mặt đường (Chiều dày mặt đường (cm) > 25): 1,025 m3 vữa bê tông, 0,0085 m3 gỗ làm khe co dãn, 2,03 kg nhựa đường.
Định mức AF.15420 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.15420 được lập cho 1 m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m3 theo mã AF.15420 cần: 102,5 m3 vữa bê tông; 0,85 m3 gỗ làm khe co dãn; 203 kg nhựa đường; 122 công nhân công nhóm 2.
Mã AF.15420 khác gì các mã cùng bảng AF.154?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày mặt đường (cm) > 25"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.15410 cao hơn 10%.
Thành phần công việc của định mức AF.15420 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn bằng gỗ, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AF.15420 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.15420 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ