Cấp địa hình IIIĐơn vị tính: 1 km10 dòng hao phí
Cấp địa hình IVĐơn vị tính: 1 km10 dòng hao phí
Cấp địa hình VĐơn vị tính: 1 km10 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng 0Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 2Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 3Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 5Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng > 5Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng 0Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 2Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 3Đơn vị tính: công/100m21 dòng hao phí
Dung trọng T m3 γ ≤ 1,45Đơn vị tính: công/1m31 dòng hao phí
Dung trọng T m3 γ ≤ 1,50Đơn vị tính: công/1m31 dòng hao phí
Dung trọng T m3 γ ≤ 1,55Đơn vị tính: công/1m31 dòng hao phí
Dung trọng T m3 γ ≤ 1,60Đơn vị tính: công/1m31 dòng hao phí
Cọc tiêu bê tông cốt thépĐơn vị tính: 1cái10 dòng hao phí
Cột km bê tôngĐơn vị tính: 1cái8 dòng hao phí
Đường kính phao (m) 0,8Đơn vị tính: 1 cái2 dòng hao phí
Đường kính phao (m) 1,0Đơn vị tính: 1 cái2 dòng hao phí
Đường kính phao (m) 1,2Đơn vị tính: 1 cái2 dòng hao phí