Định mức AF.12610 — Bê tông cầu thang — Sàn mái
Định mức AF.12610 quy định hao phí cho 1m3 bê tông cầu thang (Sàn mái): 0,089 ca máy đầm dùi 1,5kw, 0,11 ca vận thăng 0,8 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.12610 cần: 8,9 ca máy đầm dùi 1,5kw; 11 ca vận thăng 0,8 t.
Thuộc nhóm công tác AF.12600 — Bê Tông Cầu Thang.
Bảng hao phí định mức AF.12610
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,089 |
| Vận thăng 0,8 t | ca | 0,110 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1m3
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AF.126
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.12610 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã AF.12610 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AF.12610
Mã định mức AF.12610 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.12610 quy định hao phí cho 1m3 bê tông cầu thang (Sàn mái): 0,089 ca máy đầm dùi 1,5kw, 0,11 ca vận thăng 0,8 t.
Định mức AF.12610 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.12610 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.12610 cần: 8,9 ca máy đầm dùi 1,5kw; 11 ca vận thăng 0,8 t.
Mã AF.12610 khác gì các mã cùng bảng AF.126?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Sàn mái"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.12610 cao hơn 0%, mã AF.12610 cao hơn 0%, mã AF.12620 cao hơn 0%.
Định mức AF.12610 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.12610 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã AF.12610 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AF.126 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AF — Bê Tông Cầu Thang
