Định mức AF.61432 — Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 tấn9 dòng hao phí

Định mức AF.61432 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép cột, trụ (Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28): 1.020 kg thép tròn, 7,85 kg dây thép, 6,2 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.61432 cần: 102.000 kg thép tròn; 785 kg dây thép; 620 kg que hàn; 779 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AF.61400 — Cốt Thép Cột, Trụ.

Bảng hao phí định mức AF.61432

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Thép trònkg1.020
Dây thépkg7,850
Que hànkg6,200
Nhân công
Nhân công nhóm 2công7,79
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,490
Máy cắt uốn 5 kWca0,160
Vận thăng lồng 3 tca0,011
Cần trục tháp 25 tca0,011
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.614

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.61432 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.61432Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28mã đang xem
AF.61411Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6 +53,7%
AF.61412Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 +57,8%
AF.61413Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 +73,3%
AF.61414Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 +81,2%
AF.61421Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 6 +13,1%
AF.61422Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 28 +14,9%
AF.61423Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100 +25,1%
AF.61424Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200 +30,2%
AF.61431Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6 -3,7%
AF.61433Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100 +8,5%
AF.61434Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200 +12,7%

Xem nguyên bảng AF.614 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.61432 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.61432

Mã định mức AF.61432 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.61432 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép cột, trụ (Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28): 1.020 kg thép tròn, 7,85 kg dây thép, 6,2 kg que hàn.
Định mức AF.61432 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.61432 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.61432 cần: 102.000 kg thép tròn; 785 kg dây thép; 620 kg que hàn; 779 công nhân công nhóm 2.
Mã AF.61432 khác gì các mã cùng bảng AF.614?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.61411 cao hơn 53.7%, mã AF.61412 cao hơn 57.8%, mã AF.61413 cao hơn 73.3%.
Định mức AF.61432 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.61432 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ